Dân số Syria mới nhất năm 2026

Dân số Syria hiện tại là : 18,475,990 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,23 % dân số thế giới

Xếp hạng 68 dân số thế giới

Mật độ dân số: 101 người/km2

Diện tích đất : 183.616 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 55,48 %
Syria
Quốc kỳ của Syria
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 34,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Syria qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 17.500.658 2,52% 430.523 -427.391 25,6 2,84 95 60.0 10.498.283 0,22 7.794.798.739 68
2019 17.070.135 0,74% 125.078 -427.391 24,0 3,05 93 59.4 10.141.352 0,22 7.713.468.100 69
2018 16.945.057 -0,88% -150.621 -427.391 24,0 3,05 92 58.4 9.903.237 0,22 7.631.091.040 69
2017 17.095.678 -2,12% -369.897 -427.391 24,0 3,05 93 57.2 9.774.379 0,23 7.547.858.925 65
2016 17.465.575 -2,96% -531.833 -427.391 24,0 3,05 95 55.8 9.737.763 0,23 7.464.022.049 64
2015 17.997.408 -3,37% -673.024 -1.077.397 23,6 3,10 98 54.3 9.773.578 0,24 7.379.797.139 61
2010 21.362.529 3,07% 600.271 74.000 21,1 3,70 116 54.7 11.686.472 0,31 6.956.823.603 54
2005 18.361.176 2,27% 390.066 -75.982 19,6 3,90 100 53.6 9.839.155 0,28 6.541.907.027 56
2000 16.410.848 2,73% 413.071 -26.000 18,7 4,30 89 51.9 8.524.885 0,27 6.143.493.823 56
1995 14.345.492 2,88% 379.864 -14.000 17,5 4,80 78 50.1 7.187.664 0,25 5.744.212.979 58
1990 12.446.171 3,17% 359.508 -29.300 16,3 5,87 68 48.9 6.090.038 0,23 5.327.231.061 56
1985 10.648.632 3,58% 343.572 -17.400 15,6 6,77 58 47.9 5.099.767 0,22 4.870.921.740 57
1980 8.930.774 3,46% 279.012 -32.334 15,5 7,32 49 46.7 4.171.360 0,20 4.458.003.514 64
1975 7.535.714 3,48% 237.035 -16.300 15,8 7,54 41 45.1 3.395.649 0,18 4.079.480.606 68
1970 6.350.541 3,40% 195.481 -3.200 15,9 7,56 35 43.3 2.752.618 0,17 3.700.437.046 70
1965 5.373.137 3,28% 159.925 -3.200 15,8 7,54 29 40.0 2.149.575 0,16 3.339.583.597 80
1960 4.573.512 3,18% 132.402 -3.000 17,0 7,38 25 36.8 1.683.354 0,15 3.034.949.748 76
1955 3.911.501 2,76% 99.634 -14.000 18,8 7,23 21 34.7 1.358.205 0,14 2.773.019.936 80


Dự báo dân số Syria đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 17.500.658 -0,56% -99.350 -427.391 25,6 2,84 95 60.0 10.498.283 0,22 7.794.798.739 68
2025 23.061.973 5,67% 1.112.263 763.130 27,8 2,84 126 59.6 13.735.765 0,28 8.184.437.460 60
2030 26.676.565 2,95% 722.918 362.003 29,1 2,84 145 61.6 16.423.277 0,31 8.548.487.400 59
2035 28.579.588 1,39% 380.605 44.712 30,0 2,84 156 65.3 18.656.733 0,32 8.887.524.213 58
2040 30.153.281 1,08% 314.739 -10.000 31,3 2,84 164 68.7 20.709.320 0,33 9.198.847.240 60
2045 31.693.482 1,00% 308.040 -10.000 32,7 2,84 173 71.5 22.654.004 0,33 9.481.803.274 60
2050 33.129.321 0,89% 287.168 34,3 2,84 180 73.9 24.474.813 0,34 9.735.033.990 61