Dân số Thụy Điển mới nhất năm 2026

Dân số Thụy Điển hiện tại là : 10,170,994 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,13 % dân số thế giới

Xếp hạng 91 dân số thế giới

Mật độ dân số: 25 người/km2

Diện tích đất : 410.494 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 87,98 %
Thụy Điển
Quốc kỳ của Thụy Điển
Vị trí
Khu vực: Bắc Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 43,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Thụy Điển qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.099.265 0,63% 62.886 40.000 41,1 1,85 25 88.2 8.904.762 0,13 7.794.798.739 91
2019 10.036.379 0,65% 64.741 40.000 40,9 1,89 24 87.9 8.817.415 0,13 7.713.468.100 91
2018 9.971.638 0,67% 66.742 40.000 40,9 1,89 24 87.5 8.727.991 0,13 7.631.091.040 89
2017 9.904.896 0,70% 68.889 40.000 40,9 1,89 24 87.2 8.636.758 0,13 7.547.858.925 89
2016 9.836.007 0,73% 71.057 40.000 40,9 1,89 24 86.9 8.544.134 0,13 7.464.022.049 89
2015 9.764.950 0,79% 74.956 50.792 40,9 1,90 24 86.5 8.450.611 0,13 7.379.797.139 90
2010 9.390.168 0,77% 70.309 52.491 40,7 1,89 23 85.1 7.986.934 0,13 6.956.823.603 89
2005 9.038.623 0,35% 31.397 28.345 40,3 1,67 22 84.3 7.621.289 0,14 6.541.907.027 88
2000 8.881.640 0,10% 9.044 11.694 39,4 1,56 22 84.0 7.462.891 0,14 6.143.493.823 82
1995 8.836.420 0,62% 53.807 31.292 38,5 2,01 22 83.8 7.407.014 0,15 5.744.212.979 81
1990 8.567.384 0,50% 41.946 26.914 38,4 1,91 21 83.1 7.119.496 0,16 5.327.231.061 78
1985 8.357.652 0,10% 8.263 5.960 37,7 1,64 20 83.1 6.945.209 0,17 4.870.921.740 74
1980 8.316.338 0,29% 23.800 17.713 36,3 1,66 20 83.1 6.909.767 0,19 4.458.003.514 70
1975 8.197.340 0,35% 28.485 3.760 35,4 1,91 20 82.7 6.781.627 0,20 4.079.480.606 65
1970 8.054.916 0,79% 61.849 26.196 35,4 2,17 20 81.0 6.527.198 0,22 3.700.437.046 65
1965 7.745.673 0,69% 52.626 16.070 36,2 2,31 19 77.1 5.968.494 0,23 3.339.583.597 55
1960 7.482.543 0,60% 43.984 9.453 36,0 2,25 18 72.5 5.424.075 0,25 3.034.949.748 60
1955 7.262.623 0,71% 50.542 10.410 35,1 2,24 18 69.3 5.030.711 0,26 2.773.019.936 55


Dự báo dân số Thụy Điển đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.099.265 0,68% 66.863 40.000 41,1 1,85 25 88.2 8.904.762 0,13 7.794.798.739 91
2025 10.384.831 0,56% 57.113 30.000 41,4 1,85 25 89.6 9.309.134 0,13 8.184.437.460 90
2030 10.629.981 0,47% 49.030 30.000 42,2 1,85 26 91.0 9.669.297 0,12 8.548.487.400 91
2035 10.827.977 0,37% 39.599 30.000 43,1 1,85 26 92.1 9.976.509 0,12 8.887.524.213 92
2040 11.008.442 0,33% 36.093 30.000 43,9 1,85 27 93.2 10.259.265 0,12 9.198.847.240 93
2045 11.195.694 0,34% 37.450 30.000 43,7 1,85 27 94.2 10.543.315 0,12 9.481.803.274 92
2050 11.389.196 0,34% 38.700 43,8 1,85 28 95.2 10.837.418 0,12 9.735.033.990 92