Dân số Suriname mới nhất năm 2026

Dân số Suriname hiện tại là : 592,729 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 171 dân số thế giới

Mật độ dân số: 4 người/km2

Diện tích đất : 156.460 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 66,15 %
Suriname
Quốc kỳ của Suriname
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 36,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Suriname qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 586.632 0,90% 5.260 -1.000 29,0 2,43 4 65.1 382.175 0,01 7.794.798.739 171
2019 581.372 0,93% 5.382 -1.000 28,1 2,53 4 65.2 378.783 0,01 7.713.468.100 171
2018 575.990 0,96% 5.494 -1.000 28,1 2,53 4 65.2 375.417 0,01 7.631.091.040 170
2017 570.496 0,99% 5.608 -1.000 28,1 2,53 4 65.2 372.076 0,01 7.547.858.925 170
2016 564.888 1,03% 5.745 -1.000 28,1 2,53 4 65.3 368.745 0,01 7.464.022.049 170
2015 559.143 1,11% 6.002 -1.000 27,9 2,56 4 65.4 365.427 0,01 7.379.797.139 170
2010 529.131 1,16% 5.933 -1.297 26,7 2,67 3 66.0 349.037 0,01 6.956.823.603 168
2005 499.464 1,18% 5.703 -1.825 25,5 2,83 3 66.6 332.708 0,01 6.541.907.027 167
2000 470.949 1,28% 5.820 -2.038 24,8 2,96 3 66.6 313.876 0,01 6.143.493.823 167
1995 441.851 1,75% 7.337 -1.039 23,6 3,19 3 66.4 293.195 0,01 5.744.212.979 167
1990 405.168 1,91% 7.306 -969 22,6 3,36 3 66.1 267.733 0,01 5.327.231.061 167
1985 368.638 0,50% 1.824 -6.354 21,4 3,70 2 65.8 242.695 0,01 4.870.921.740 165
1980 359.519 0,02% 59 -8.070 18,9 4,20 2 65.5 235.660 0,01 4.458.003.514 164
1975 359.226 -0,48% -1.741 -11.364 16,1 5,29 2 54.3 194.923 0,01 4.079.480.606 161
1970 367.931 2,27% 7.799 -2.772 15,9 5,95 2 46.4 170.592 0,01 3.700.437.046 160
1965 328.936 2,70% 8.213 -2.210 16,2 6,56 2 47.5 156.305 0,01 3.339.583.597 161
1960 287.871 2,94% 7.774 -1.083 16,7 6,56 2 47.6 137.039 0,01 3.034.949.748 161
1955 249.000 2,98% 6.800 -685 19,0 6,56 2 47.3 117.726 0,01 2.773.019.936 161


Dự báo dân số Suriname đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 586.632 0,96% 5.498 -1.000 29,0 2,43 4 65.1 382.175 0,01 7.794.798.739 171
2025 611.191 0,82% 4.912 -1.000 30,2 2,43 4 65.4 399.428 0,01 8.184.437.460 171
2030 632.401 0,68% 4.242 -1.000 31,5 2,43 4 65.9 417.001 0,01 8.548.487.400 170
2035 649.996 0,55% 3.519 -1.000 32,7 2,43 4 66.9 434.693 0,01 8.887.524.213 170
2040 663.767 0,42% 2.754 -1.000 33,9 2,43 4 68.1 452.153 0,01 9.198.847.240 170
2045 673.764 0,30% 1.999 -1.000 35,1 2,43 4 69.4 467.461 0,01 9.481.803.274 170
2050 680.241 0,19% 1.295 36,3 2,43 4 70.6 480.037 0,01 9.735.033.990 170