Dân số Tây Ba Nha mới nhất năm 2026

Dân số Tây Ba Nha hiện tại là : 46,740,403 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,59 % dân số thế giới

Xếp hạng 30 dân số thế giới

Mật độ dân số: 94 người/km2

Diện tích đất : 498.535 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 80,81 %
Tây Ba Nha
Quốc kỳ của Tây Ba Nha
Vị trí
Khu vực: Nam Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 53,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Tây Ba Nha qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 46.754.778 0,04% 18.002 40.000 44,9 1,33 94 80.3 37.543.537 0,60 7.794.798.739 30
2019 46.736.776 0,09% 43.918 40.000 43,0 1,33 94 80.1 37.415.111 0,61 7.713.468.100 30
2018 46.692.858 0,10% 45.430 40.000 43,0 1,33 94 79.8 37.267.072 0,61 7.631.091.040 30
2017 46.647.428 0,03% 13.288 40.000 43,0 1,33 94 79.6 37.120.403 0,62 7.547.858.925 30
2016 46.634.140 -0,08% -37.786 40.000 43,0 1,33 93 79.3 37.003.839 0,62 7.464.022.049 30
2015 46.671.926 -0,11% -51.818 -104.088 42,5 1,33 94 79.1 36.933.458 0,63 7.379.797.139 30
2010 46.931.015 1,29% 582.378 454.770 40,0 1,45 94 78.2 36.702.035 0,67 6.956.823.603 27
2005 44.019.123 1,52% 638.874 581.642 39,1 1,28 88 77.3 34.028.496 0,67 6.541.907.027 28
2000 40.824.754 0,52% 207.467 186.214 37,6 1,19 82 76.4 31.194.106 0,66 6.143.493.823 28
1995 39.787.419 0,30% 116.979 63.854 35,5 1,28 80 76.1 30.259.317 0,69 5.744.212.979 28
1990 39.202.525 0,24% 93.730 -13.536 33,4 1,46 79 75.6 29.617.580 0,74 5.327.231.061 26
1985 38.733.876 0,54% 207.136 -8.658 31,6 1,88 78 74.4 28.821.455 0,80 4.870.921.740 25
1980 37.698.196 0,99% 363.797 15.381 30,4 2,55 76 73.0 27.511.836 0,85 4.458.003.514 24
1975 35.879.209 1,15% 399.092 19.398 29,9 2,85 72 69.8 25.028.014 0,88 4.079.480.606 22
1970 33.883.749 1,06% 347.497 -29.187 29,8 2,84 68 66.2 22.440.001 0,92 3.700.437.046 22
1965 32.146.263 1,12% 348.770 -38.761 30,0 2,81 64 61.5 19.756.731 0,96 3.339.583.597 17
1960 30.402.411 0,92% 270.803 -91.005 29,2 2,70 61 56.7 17.246.904 1,00 3.034.949.748 18
1955 29.048.395 0,69% 195.732 -101.007 28,6 2,53 58 54.4 15.792.936 1,05 2.773.019.936 17


Dự báo dân số Tây Ba Nha đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 46.754.778 0,04% 16.570 40.000 44,9 1,33 94 80.3 37.543.537 0,60 7.794.798.739 30
2025 46.577.094 -0,08% -35.537 40.000 47,3 1,33 93 81.6 37.995.950 0,57 8.184.437.460 34
2030 46.230.140 -0,15% -69.391 40.000 49,6 1,33 93 83.1 38.419.742 0,54 8.548.487.400 36
2035 45.780.170 -0,20% -89.994 40.000 51,4 1,33 92 84.7 38.784.560 0,52 8.887.524.213 37
2040 45.224.891 -0,24% -111.056 38.868 52,6 1,33 91 86.4 39.069.987 0,49 9.198.847.240 39
2045 44.536.596 -0,31% -137.659 38.931 53,2 1,33 89 88.0 39.194.161 0,47 9.481.803.274 45
2050 43.637.410 -0,41% -179.837 53,2 1,33 87 89.5 39.072.958 0,45 9.735.033.990 47