Dân số Hàn Quốc mới nhất năm 2026

Dân số Hàn Quốc hiện tại là : 51,309,735 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,65 % dân số thế giới

Xếp hạng 28 dân số thế giới

Mật độ dân số: 528 người/km2

Diện tích đất : 97.235 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 81,41 %
Hàn Quốc
Quốc kỳ của Hàn Quốc
Vị trí
Khu vực: Đông Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 56,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Hàn Quốc qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 51.269.185 0,09% 43.877 11.731 43,7 1,11 527 81.8 41.934.110 0,66 7.794.798.739 28
2019 51.225.308 0,10% 53.602 11.731 41,4 1,21 527 81.6 41.805.375 0,66 7.713.468.100 28
2018 51.171.706 0,15% 75.291 11.731 41,4 1,21 526 81.4 41.678.226 0,67 7.631.091.040 28
2017 51.096.415 0,22% 112.958 11.731 41,4 1,21 526 81.3 41.552.264 0,68 7.547.858.925 27
2016 50.983.457 0,32% 160.364 11.731 41,4 1,21 524 81.3 41.426.777 0,68 7.464.022.049 27
2015 50.823.093 0,51% 255.491 80.237 40,8 1,23 523 81.3 41.301.851 0,69 7.379.797.139 27
2010 49.545.636 0,34% 168.913 -31.309 38,0 1,17 510 81.9 40.601.614 0,71 6.956.823.603 26
2005 48.701.073 0,55% 264.366 16.245 34,8 1,21 501 81.4 39.622.010 0,74 6.541.907.027 25
2000 47.379.241 0,90% 417.344 31.886 31,9 1,50 487 79.6 37.729.427 0,77 6.143.493.823 24
1995 45.292.522 1,08% 474.821 14.284 29,3 1,68 466 78.2 35.441.319 0,79 5.744.212.979 24
1990 42.918.419 1,02% 422.803 34.116 27,0 1,57 441 73.9 31.696.103 0,81 5.327.231.061 24
1985 40.804.402 1,41% 551.759 18.578 24,3 2,23 420 64.9 26.474.831 0,84 4.870.921.740 23
1980 38.045.607 1,46% 533.389 -33.027 22,1 2,92 391 56.7 21.582.191 0,85 4.458.003.514 23
1975 35.378.661 1,90% 636.596 -41.988 19,9 4,00 364 48.0 16.997.155 0,87 4.079.480.606 23
1970 32.195.681 2,19% 660.025 -16.369 19,0 4,65 331 40.7 13.110.502 0,87 3.700.437.046 24
1965 28.895.558 2,67% 713.209 -13.827 18,4 5,60 297 32.4 9.351.713 0,87 3.339.583.597 24
1960 25.329.515 3,32% 762.989 62.079 18,6 6,33 261 27.7 7.022.058 0,83 3.034.949.748 24
1955 21.514.570 2,29% 460.637 86.590 18,9 5,65 221 24.4 5.251.885 0,78 2.773.019.936 24


Dự báo dân số Hàn Quốc đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 51.269.185 0,17% 89.218 11.731 43,7 1,11 527 81.8 41.934.110 0,66 7.794.798.739 28
2025 51.339.377 0,03% 14.038 20.000 46,5 1,11 528 83.0 42.587.468 0,63 8.184.437.460 29
2030 51.152.046 -0,07% -37.466 30.001 49,1 1,11 526 84.5 43.241.435 0,60 8.548.487.400 31
2035 50.685.006 -0,18% -93.408 30.001 51,4 1,11 521 86.3 43.761.621 0,57 8.887.524.213 34
2040 49.783.734 -0,36% -180.254 30.001 53,4 1,11 512 88.4 44.014.618 0,54 9.198.847.240 37
2045 48.479.724 -0,53% -260.802 30.001 54,9 1,11 499 90.7 43.976.623 0,51 9.481.803.274 38
2050 46.829.925 -0,69% -329.960 56,5 1,11 482 93.1 43.616.033 0,48 9.735.033.990 43