Dân số Nam Phi mới nhất năm 2026

Dân số Nam Phi hiện tại là : 60,173,771 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,76 % dân số thế giới

Xếp hạng 25 dân số thế giới

Mật độ dân số: 50 người/km2

Diện tích đất : 1.213.662 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 67,35 %
Nam Phi
Quốc kỳ của Nam Phi
Vị trí
Khu vực: Nam Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 33,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Nam Phi qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 59.308.690 1,28% 750.420 145.405 27,6 2,41 49 66.7 39.550.889 0,76 7.794.798.739 25
2019 58.558.270 1,33% 765.752 145.405 26,6 2,52 48 66.3 38.820.239 0,76 7.713.468.100 24
2018 57.792.518 1,37% 782.762 145.405 26,6 2,52 48 65.9 38.086.769 0,76 7.631.091.040 24
2017 57.009.756 1,43% 802.110 145.405 26,6 2,52 47 65.5 37.348.154 0,76 7.547.858.925 24
2016 56.207.646 1,48% 821.279 145.405 26,6 2,52 46 65.1 36.600.982 0,75 7.464.022.049 24
2015 55.386.367 1,58% 833.881 183.939 26,4 2,55 46 64.7 35.844.349 0,75 7.379.797.139 24
2010 51.216.964 1,36% 667.273 172.444 25,0 2,63 42 62.7 32.094.811 0,74 6.956.823.603 24
2005 47.880.601 1,26% 582.579 157.796 23,8 2,61 39 60.7 29.065.720 0,73 6.541.907.027 26
2000 44.967.708 1,65% 706.390 127.980 22,6 2,88 37 57.9 26.015.136 0,73 6.143.493.823 27
1995 41.435.758 2,40% 927.050 170.572 21,3 3,51 34 55.3 22.932.019 0,72 5.744.212.979 27
1990 36.800.509 2,40% 824.327 -23.600 19,8 4,40 30 53.1 19.545.369 0,69 5.327.231.061 28
1985 32.678.874 2,73% 824.421 36.200 19,5 4,90 27 51.0 16.653.360 0,67 4.870.921.740 28
1980 28.556.769 2,54% 672.316 14.663 19,4 5,05 24 50.5 14.411.610 0,64 4.458.003.514 28
1975 25.195.187 2,68% 625.082 44.532 19,3 5,50 21 50.1 12.610.547 0,62 4.079.480.606 29
1970 22.069.776 2,63% 536.987 39.872 19,1 5,80 18 49.5 10.919.359 0,60 3.700.437.046 29
1965 19.384.841 2,54% 457.000 21.310 19,4 6,00 16 48.6 9.422.320 0,58 3.339.583.597 31
1960 17.099.840 2,37% 378.668 2.984 19,9 6,05 14 47.6 8.138.204 0,56 3.034.949.748 31
1955 15.206.502 2,22% 315.615 1.492 20,6 6,05 13 44.9 6.829.341 0,55 2.773.019.936 31


Dự báo dân số Nam Phi đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 59.308.690 1,38% 784.465 145.405 27,6 2,41 49 66.7 39.550.889 0,76 7.794.798.739 25
2025 62.802.683 1,15% 698.799 112.349 28,7 2,41 52 68.6 43.112.579 0,77 8.184.437.460 24
2030 65.956.081 0,98% 630.680 91.759 29,6 2,41 54 70.4 46.457.072 0,77 8.548.487.400 24
2035 68.818.987 0,85% 572.581 76.008 30,5 2,41 57 72.1 49.631.106 0,77 8.887.524.213 24
2040 71.375.305 0,73% 511.264 59.663 31,6 2,41 59 73.7 52.625.241 0,78 9.198.847.240 24
2045 73.619.543 0,62% 448.848 58.397 32,7 2,41 61 75.3 55.447.449 0,78 9.481.803.274 23
2050 75.517.920 0,51% 379.675 33,9 2,41 62 76.9 58.056.843 0,78 9.735.033.990 25