Dân số Quần đảo Solomon mới nhất năm 2026

Dân số Quần đảo Solomon hiện tại là : 707,165 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 166 dân số thế giới

Mật độ dân số: 25 người/km2

Diện tích đất : 27.931 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 24,67 %
Quần đảo Solomon
Quốc kỳ của Quần đảo Solomon
Vị trí
Khu vực: Melanesia
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : 24,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Quần đảo Solomon qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 686.884 2,55% 17.061 -1.600 19,9 4,44 25 23.2 159.686 0,01 7.794.798.739 166
2019 669.823 2,60% 16.966 -1.600 19,6 4,44 24 23.0 153.795 0,01 7.713.468.100 166
2018 652.857 2,64% 16.818 -1.600 19,6 4,44 23 22.7 148.021 0,01 7.631.091.040 166
2017 636.039 2,68% 16.601 -1.600 19,6 4,44 23 22.4 142.360 0,01 7.547.858.925 166
2016 619.438 2,71% 16.320 -1.600 19,6 4,44 22 22.1 136.808 0,01 7.464.022.049 167
2015 603.118 2,70% 15.051 -1.600 19,6 4,44 22 21.8 131.361 0,01 7.379.797.139 167
2010 527.861 2,35% 11.589 -2.851 19,5 4,40 19 20.0 105.810 0,01 6.956.823.603 169
2005 469.918 2,63% 11.452 -1.689 19,1 4,60 17 17.8 83.789 0,01 6.541.907.027 169
2000 412.660 2,81% 10.676 -1.057 18,7 4,91 15 15.8 65.246 0,01 6.143.493.823 172
1995 359.281 2,87% 9.483 -1.336 17,9 5,53 13 14.7 52.678 0,01 5.744.212.979 174
1990 311.866 2,87% 8.216 -1.701 17,0 6,13 11 13.7 42.649 0,01 5.327.231.061 174
1985 270.788 3,27% 8.048 -684 16,2 6,43 10 12.4 33.669 0,01 4.870.921.740 174
1980 230.546 3,58% 7.429 -483 16,3 7,04 8 10.6 24.390 0,01 4.458.003.514 174
1975 193.402 3,83% 6.630 86 16,3 7,24 7 9.1 17.651 0,00 4.079.480.606 175
1970 160.250 3,21% 4.687 292 18,2 6,54 6 8.9 14.293 0,00 3.700.437.046 175
1965 136.816 3,03% 3.793 472 18,3 6,40 5 7.2 9.914 0,00 3.339.583.597 175
1960 117.849 2,93% 3.169 630 18,3 6,40 4 5.8 6.798 0,00 3.034.949.748 174
1955 102.002 2,58% 2.442 565 18,6 6,40 4 4.7 4.774 0,00 2.773.019.936 175


Dự báo dân số Quần đảo Solomon đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 686.884 2,64% 16.753 -1.600 19,9 4,44 25 23.2 159.686 0,01 7.794.798.739 166
2025 773.420 2,40% 17.307 -1.600 20,4 4,44 28 24.7 190.885 0,01 8.184.437.460 166
2030 864.605 2,25% 18.237 -1.600 21,1 4,44 31 26.0 224.934 0,01 8.548.487.400 164
2035 962.630 2,17% 19.605 -1.600 22,0 4,44 34 27.2 261.385 0,01 8.887.524.213 164
2040 1.067.653 2,09% 21.005 -1.600 22,9 4,44 38 28.1 300.118 0,01 9.198.847.240 162
2045 1.177.277 1,97% 21.925 -1.600 23,8 4,44 42 29.0 341.651 0,01 9.481.803.274 162
2050 1.290.216 1,85% 22.588 24,6 4,44 46 29.9 385.392 0,01 9.735.033.990 160