Dân số Slovenia mới nhất năm 2026

Dân số Slovenia hiện tại là : 2,078,595 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,03 % dân số thế giới

Xếp hạng 149 dân số thế giới

Mật độ dân số: 103 người/km2

Diện tích đất : 20.150 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 55,12 %
Slovenia
Quốc kỳ của Slovenia
Vị trí
Khu vực: Nam Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 49,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Slovenia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.078.938 0,01% 284 2.000 44,5 1,60 103 55.2 1.147.583 0,03 7.794.798.739 149
2019 2.078.654 0,04% 817 2.000 43,3 1,58 103 54.9 1.141.344 0,03 7.713.468.100 149
2018 2.077.837 0,07% 1.443 2.000 43,3 1,58 103 54.6 1.135.133 0,03 7.631.091.040 149
2017 2.076.394 0,11% 2.184 2.000 43,3 1,58 103 54.4 1.128.872 0,03 7.547.858.925 148
2016 2.074.210 0,15% 3.011 2.000 43,3 1,58 103 54.1 1.122.466 0,03 7.464.022.049 148
2015 2.071.199 0,27% 5.572 3.314 43,0 1,58 103 53.9 1.115.846 0,03 7.379.797.139 147
2010 2.043.337 0,48% 9.672 7.870 41,6 1,44 101 52.7 1.076.953 0,03 6.956.823.603 145
2005 1.994.976 0,07% 1.452 3.000 40,1 1,21 99 51.6 1.028.742 0,03 6.541.907.027 145
2000 1.987.717 -0,03% -683 297 38,1 1,25 99 50.8 1.009.242 0,03 6.143.493.823 145
1995 1.991.131 -0,15% -3.055 -3.492 36,2 1,33 99 50.6 1.008.125 0,03 5.744.212.979 142
1990 2.006.405 0,62% 12.255 6.522 34,2 1,65 100 50.4 1.011.056 0,04 5.327.231.061 141
1985 1.945.130 1,16% 21.860 13.673 32,5 1,93 97 49.6 964.485 0,04 4.870.921.740 138
1980 1.835.831 1,05% 18.642 6.937 31,6 2,16 91 48.0 882.036 0,04 4.458.003.514 136
1975 1.742.623 0,86% 14.608 3.588 31,4 2,20 87 42.4 738.422 0,04 4.079.480.606 135
1970 1.669.581 0,49% 8.030 -2.990 31,0 2,27 83 37.0 617.804 0,05 3.700.437.046 134
1965 1.629.433 0,53% 8.559 -4.412 30,3 2,34 81 32.5 529.512 0,05 3.339.583.597 124
1960 1.586.637 0,77% 11.886 -1.934 29,2 2,38 79 28.2 447.501 0,05 3.034.949.748 128
1955 1.527.205 0,72% 10.822 -4.000 28,2 2,68 76 23.8 363.718 0,06 2.773.019.936 124


Dự báo dân số Slovenia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.078.938 0,07% 1.548 2.000 44,5 1,60 103 55.2 1.147.583 0,03 7.794.798.739 149
2025 2.073.062 -0,06% -1.175 2.000 46,3 1,60 103 56.9 1.179.249 0,03 8.184.437.460 150
2030 2.056.193 -0,16% -3.374 2.000 48,0 1,60 102 58.9 1.211.052 0,02 8.548.487.400 149
2035 2.032.744 -0,23% -4.690 2.000 49,4 1,60 101 61.2 1.243.743 0,02 8.887.524.213 151
2040 2.005.519 -0,27% -5.445 2.000 50,4 1,60 100 63.7 1.277.621 0,02 9.198.847.240 151
2045 1.974.734 -0,31% -6.157 2.000 50,4 1,60 98 66.3 1.309.393 0,02 9.481.803.274 151
2050 1.939.592 -0,36% -7.028 49,6 1,60 96 68.8 1.335.084 0,02 9.735.033.990 152