Dân số Slovakia mới nhất năm 2026

Dân số Slovakia hiện tại là : 5,460,628 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 118 dân số thế giới

Mật độ dân số: 114 người/km2

Diện tích đất : 48.091 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 53,76 %
Slovakia
Quốc kỳ của Slovakia
Vị trí
Khu vực: Đông Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 49,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Slovakia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.459.642 0,05% 2.629 1.485 41,2 1,50 114 53.7 2.930.688 0,07 7.794.798.739 118
2019 5.457.013 0,07% 3.999 1.485 39,6 1,40 113 53.7 2.928.744 0,07 7.713.468.100 117
2018 5.453.014 0,09% 5.114 1.485 39,6 1,40 113 53.7 2.927.953 0,07 7.631.091.040 117
2017 5.447.900 0,11% 5.897 1.485 39,6 1,40 113 53.7 2.928.194 0,07 7.547.858.925 117
2016 5.442.003 0,12% 6.392 1.485 39,6 1,40 113 53.8 2.929.298 0,07 7.464.022.049 117
2015 5.435.611 0,12% 6.263 2.269 39,2 1,38 113 53.9 2.931.170 0,07 7.379.797.139 117
2010 5.404.294 0,02% 1.066 -1.771 37,3 1,32 112 54.7 2.955.336 0,08 6.956.823.603 113
2005 5.398.963 0,00% -50 240 35,4 1,22 112 55.6 2.999.801 0,08 6.541.907.027 111
2000 5.399.211 0,09% 4.748 -593 33,9 1,40 112 56.2 3.036.152 0,09 6.143.493.823 103
1995 5.375.470 0,33% 17.403 -3.022 32,4 1,87 112 56.5 3.039.144 0,09 5.744.212.979 100
1990 5.288.454 0,47% 24.331 -7.062 31,2 2,15 110 56.5 2.987.505 0,10 5.327.231.061 98
1985 5.166.798 0,67% 34.013 -6.955 30,0 2,27 107 54.2 2.799.149 0,11 4.870.921.740 96
1980 4.996.731 1,01% 48.838 -1.939 28,8 2,46 104 51.6 2.580.230 0,11 4.458.003.514 94
1975 4.752.540 0,92% 42.740 -3.051 28,4 2,51 99 46.3 2.198.370 0,12 4.079.480.606 92
1970 4.538.841 0,70% 31.078 -11.568 28,3 2,54 94 41.1 1.863.518 0,12 3.700.437.046 88
1965 4.383.452 1,15% 48.665 -5.285 28,0 2,91 91 37.0 1.623.750 0,13 3.339.583.597 81
1960 4.140.129 1,65% 64.945 3.597 27,6 3,24 86 33.5 1.385.442 0,14 3.034.949.748 82
1955 3.815.402 2,11% 75.766 13.705 27,4 3,50 79 31.7 1.209.955 0,14 2.773.019.936 81


Dự báo dân số Slovakia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.459.642 0,09% 4.806 1.485 41,2 1,50 114 53.7 2.930.688 0,07 7.794.798.739 118
2025 5.449.599 -0,04% -2.009 1.000 43,2 1,50 113 54.2 2.955.290 0,07 8.184.437.460 122
2030 5.403.400 -0,17% -9.240 1.000 45,2 1,50 112 55.5 2.997.553 0,06 8.548.487.400 125
2035 5.322.000 -0,30% -16.280 1.000 46,9 1,50 111 57.4 3.053.877 0,06 8.887.524.213 126
2040 5.216.735 -0,40% -21.053 1.000 48,3 1,50 108 59.9 3.126.274 0,06 9.198.847.240 128
2045 5.101.391 -0,45% -23.069 1.000 49,1 1,50 106 62.7 3.198.811 0,05 9.481.803.274 130
2050 4.983.648 -0,47% -23.549 49,1 1,50 104 65.4 3.260.503 0,05 9.735.033.990 130