Dân số Sint Maarten mới nhất năm 2026
Dân số Sint Maarten hiện tại là : 43,522 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 1.280 người/km2
Diện tích đất : 34 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 100,00 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Sint Maarten qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 42.388 | 1,07% | 448 | 1.247 | 96.6 | 40.939 | 0,00 | 7.713.468.100 | 213 | |||
| 2018 | 41.940 | 1,2% | 496 | 1.234 | 96.7 | 40.552 | 0,00 | 7.631.091.040 | 213 | |||
| 2017 | 41.444 | 1,56% | 636 | 1.219 | 96.8 | 40.120 | 0,00 | 7.547.858.925 | 213 | |||
| 2016 | 40.808 | 2,1% | 840 | 1.200 | 96.9 | 39.537 | 0 | 7.464.022.049 | 213 | |||
| 2015 | 39.968 | 3,19% | 1.160 | 1.176 | 97 | 38.750 | 0 | 7.379.797.139 | 213 | |||
| 2010 | 34.168 | 0,44% | 147 | 1.005 | 96.9 | 33.124 | 0 | 6.956.823.603 | 216 | |||
| 2005 | 33.434 | 0,53% | 174 | 983 | 97.3 | 32.531 | 0 | 6.541.907.027 | 216 | |||
| 2000 | 32.564 | 0,89% | 281 | 958 | 97.7 | 31.819 | 0 | 6.143.493.823 | 214 | |||
| 1995 | 31.160 | 1,58% | 470 | 916 | 98.3 | 30.633 | 0 | 5.744.212.979 | 213 | |||
| 1990 | 28.812 | 8,54% | 1.938 | 847 | 99.1 | 28.549 | 0 | 5.327.231.061 | 215 | |||
| 1985 | 19.123 | 7,86% | 1.205 | 562 | 99.5 | 19.028 | 0 | 4.870.921.740 | 217 | |||
| 1980 | 13.100 | 6,51% | 709 | 385 | 100 | 13.096 | 0 | 4.458.003.514 | 218 | |||
| 1975 | 9.557 | 6,84% | 539 | 281 | N.A. | 0 | 4.079.480.606 | 222 | ||||
| 1970 | 6.864 | 9,01% | 481 | 202 | N.A. | 0 | 3.700.437.046 | 223 | ||||
| 1965 | 4.459 | 9,5% | 325 | 131 | 47.3 | 2.108 | 0 | 3.339.583.597 | 233 | |||
| 1960 | 2.833 | 6,09% | 145 | 83 | N.A. | 0 | 3.034.949.748 | 231 | ||||
| 1955 | 2.108 | 7,06% | 122 | 62 | N.A. | 0 | 2.773.019.936 | 233 |
Dự báo dân số Sint Maarten đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 42.876 | 1,41% | 582 | 1.261 | 96.5 | 41.364 | 0 | 7.794.798.739 | 213 | |||
| 2025 | 45.627 | 1,25% | 550 | 1.342 | 96.1 | 43.829 | 0 | 8.184.437.460 | 213 | |||
| 2030 | 48.076 | 1,05% | 490 | 1.414 | 95.8 | 46.034 | 0 | 8.548.487.400 | 213 | |||
| 2035 | 50.151 | 0,85% | 415 | 1.475 | 95.5 | 47.903 | 0 | 8.887.524.213 | 213 | |||
| 2040 | 51.934 | 0,7% | 357 | 1.527 | 95.3 | 49.482 | 0 | 9.198.847.240 | 213 | |||
| 2045 | 53.540 | 0,61% | 321 | 1.575 | 95.1 | 50.911 | 0 | 9.481.803.274 | 212 | |||
| 2050 | 55.017 | 0,55% | 295 | 1.618 | 94.9 | 52.238 | 0 | 9.735.033.990 | 209 |
