Dân số Singapore mới nhất năm 2026

Dân số Singapore hiện tại là : 5,905,308 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 114 dân số thế giới

Mật độ dân số: 8.436 người/km2

Diện tích đất : 700 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 100,00 %
Singapore
Quốc kỳ của Singapore
Vị trí
Khu vực: Đông Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 53,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Singapore qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.850.342 0,79% 46.005 27.028 42,2 1,21 8358 N.A. 0,08 7.794.798.739 114
2019 5.804.337 0,81% 46.838 27.028 40,2 1,23 8292 N.A. 0,08 7.713.468.100 114
2018 5.757.499 0,87% 49.458 27.028 40,2 1,23 8225 N.A. 0,08 7.631.091.040 114
2017 5.708.041 0,96% 54.407 27.028 40,2 1,23 8154 N.A. 0,08 7.547.858.925 115
2016 5.653.634 1,10% 61.482 27.028 40,2 1,23 8077 99.4 5.622.455 0,08 7.464.022.049 115
2015 5.592.152 1,74% 92.196 63.406 39,7 1,23 7989 99.0 5.535.262 0,08 7.379.797.139 114
2010 5.131.172 3,76% 173.097 144.268 37,9 1,26 7330 98.9 5.074.252 0,07 6.956.823.603 115
2005 4.265.687 1,15% 47.363 18.554 36,4 1,35 6094 N.A. 0,07 6.541.907.027 120
2000 4.028.871 2,70% 100.580 64.316 34,8 1,57 5756 97.1 3.913.960 0,07 6.143.493.823 119
1995 3.525.969 3,19% 102.601 59.569 32,4 1,73 5037 98.7 3.478.779 0,06 5.744.212.979 126
1990 3.012.966 2,18% 61.486 23.960 29,3 1,70 4304 100.0 3.012.953 0,06 5.327.231.061 128
1985 2.705.534 2,33% 58.769 27.562 27,3 1,69 3865 N.A. 0,06 4.870.921.740 128
1980 2.411.688 1,31% 30.393 2.855 24,5 1,84 3445 N.A. 0,05 4.458.003.514 128
1975 2.259.721 1,75% 37.488 1.176 21,9 2,82 3228 N.A. 0,06 4.079.480.606 128
1970 2.072.283 1,99% 38.891 -73 19,7 3,65 2960 N.A. 0,06 3.700.437.046 128
1965 1.877.826 2,83% 48.939 86 18,1 5,12 2683 100.0 1.877.808 0,06 3.339.583.597 131
1960 1.633.130 4,59% 65.605 13.605 18,8 6,34 2333 100.0 1.633.086 0,05 3.034.949.748 125
1955 1.305.105 5,01% 56.602 13.112 19,4 6,61 1864 100.0 1.305.091 0,05 2.773.019.936 131


Dự báo dân số Singapore đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.850.342 0,91% 51.638 27.028 42,2 1,21 8358 N.A. 0,08 7.794.798.739 114
2025 6.078.764 0,77% 45.684 27.028 44,6 1,21 8684 N.A. 0,07 8.184.437.460 115
2030 6.262.466 0,60% 36.740 27.028 46,8 1,21 8946 N.A. 0,07 8.548.487.400 115
2035 6.386.461 0,39% 24.799 27.028 48,8 1,21 9124 N.A. 0,07 8.887.524.213 117
2040 6.445.496 0,18% 11.807 27.028 50,5 1,21 9208 N.A. 0,07 9.198.847.240 117
2045 6.447.179 0,01% 337 27.028 52,1 1,21 9210 N.A. 0,07 9.481.803.274 119
2050 6.407.532 -0,12% -7.929 53,4 1,21 9154 N.A. 0,07 9.735.033.990 120