Dân số Serbia mới nhất năm 2026

Dân số Serbia hiện tại là : 8,689,333 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,11 % dân số thế giới

Xếp hạng 99 dân số thế giới

Mật độ dân số: 99 người/km2

Diện tích đất : 87.428 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 56,45 %
Serbia
Quốc kỳ của Serbia
Vị trí
Khu vực: Nam Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 48,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Serbia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 8.737.371 -0,40% -34.864 4.000 41,6 1,46 100 56.2 4.913.067 0,11 7.794.798.739 99
2019 8.772.235 -0,35% -30.519 4.000 40,7 1,46 100 56.0 4.913.420 0,11 7.713.468.100 99
2018 8.802.754 -0,30% -26.874 4.000 40,7 1,46 101 55.8 4.914.777 0,12 7.631.091.040 98
2017 8.829.628 -0,27% -24.335 4.000 40,7 1,46 101 55.7 4.917.595 0,12 7.547.858.925 97
2016 8.853.963 -0,26% -22.814 4.000 40,7 1,46 101 55.6 4.922.488 0,12 7.464.022.049 96
2015 8.876.777 -0,26% -22.895 5.912 40,5 1,46 101 55.5 4.929.837 0,12 7.379.797.139 96
2010 8.991.254 -0,44% -40.514 -23.911 38,7 1,58 103 55.2 4.965.736 0,13 6.956.823.603 92
2005 9.193.825 -0,63% -58.758 -55.266 37,2 1,71 105 54.0 4.965.292 0,14 6.541.907.027 85
2000 9.487.616 -0,82% -79.306 -99.180 36,1 1,83 108 52.8 5.006.497 0,15 6.143.493.823 81
1995 9.884.147 0,76% 73.294 35.670 34,1 1,96 113 51.7 5.105.295 0,17 5.744.212.979 75
1990 9.517.675 0,56% 52.854 -5.498 33,2 2,23 109 50.4 4.796.240 0,18 5.327.231.061 72
1985 9.253.405 0,76% 69.022 -2.072 32,1 2,32 106 48.3 4.473.184 0,19 4.870.921.740 70
1980 8.908.294 0,95% 82.225 1.536 30,9 2,37 102 46.1 4.110.857 0,20 4.458.003.514 65
1975 8.497.170 0,91% 75.462 -4.130 29,9 2,36 97 43.1 3.664.637 0,21 4.079.480.606 64
1970 8.119.860 0,72% 56.955 -17.949 30,1 2,43 93 39.7 3.227.141 0,22 3.700.437.046 64
1965 7.835.083 0,73% 55.671 -17.628 29,2 2,51 90 34.2 2.679.749 0,23 3.339.583.597 56
1960 7.556.727 0,87% 64.361 -10.011 27,9 2,57 86 29.1 2.196.260 0,25 3.034.949.748 58
1955 7.234.922 1,45% 100.533 7.041 26,5 3,22 83 24.4 1.766.738 0,26 2.773.019.936 56


Dự báo dân số Serbia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 8.737.371 -0,32% -27.881 4.000 41,6 1,46 100 56.2 4.913.067 0,11 7.794.798.739 99
2025 8.505.260 -0,54% -46.422 -10.000 42,8 1,46 97 57.9 4.923.756 0,10 8.184.437.460 103
2030 8.250.431 -0,61% -50.966 -10.000 44,1 1,46 94 60.0 4.953.049 0,10 8.548.487.400 103
2035 7.973.562 -0,68% -55.374 -10.000 45,6 1,46 91 62.6 4.993.461 0,09 8.887.524.213 106
2040 7.680.064 -0,75% -58.700 -10.000 46,8 1,46 88 65.6 5.040.576 0,08 9.198.847.240 110
2045 7.380.760 -0,79% -59.861 -10.000 47,8 1,46 84 68.9 5.087.709 0,08 9.481.803.274 115
2050 7.083.833 -0,82% -59.385 48,8 1,46 81 72.3 5.121.466 0,07 9.735.033.990 115