Dân số Ả Rập Xê Út mới nhất năm 2026

Dân số Ả Rập Xê Út hiện tại là : 35,433,519 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,45 % dân số thế giới

Xếp hạng 41 dân số thế giới

Mật độ dân số: 17 người/km2

Diện tích đất : 2.143.865 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 84,29 %
Ả Rập Xê Út
Quốc kỳ của Ả Rập Xê Út
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 40,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Ả Rập Xê Út qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 34.813.871 1,59% 545.343 134.979 31,8 2,34 16 84.0 29.255.576 0,45 7.794.798.739 41
2019 34.268.528 1,68% 565.772 134.979 30,3 2,64 16 83.8 28.700.362 0,44 7.713.468.100 41
2018 33.702.756 1,82% 601.577 134.979 30,3 2,64 16 83.5 28.133.138 0,44 7.631.091.040 41
2017 33.101.179 2,03% 657.732 134.979 30,3 2,64 15 83.2 27.543.623 0,44 7.547.858.925 41
2016 32.443.447 2,29% 725.780 134.979 30,3 2,64 15 83.0 26.918.214 0,43 7.464.022.049 41
2015 31.717.667 2,95% 859.241 344.561 30,0 2,73 15 82.8 26.249.243 0,43 7.379.797.139 41
2010 27.421.461 2,86% 721.056 214.619 26,0 3,23 13 82.1 22.512.101 0,39 6.956.823.603 45
2005 23.816.183 2,88% 630.468 149.599 23,7 3,65 11 81.3 19.358.664 0,36 6.541.907.027 47
2000 20.663.843 2,08% 405.011 -70.000 21,3 4,40 10 80.2 16.579.826 0,34 6.143.493.823 49
1995 18.638.787 2,80% 481.000 -22.000 19,4 5,55 9 79.1 14.739.559 0,32 5.744.212.979 48
1990 16.233.785 4,35% 622.958 143.365 19,5 6,22 8 77.0 12.503.513 0,30 5.327.231.061 51
1985 13.118.993 6,24% 685.503 276.706 19,3 7,02 6 73.0 9.581.553 0,27 4.870.921.740 52
1980 9.691.476 5,49% 454.397 157.744 18,4 7,28 5 66.2 6.415.124 0,22 4.458.003.514 61
1975 7.419.493 4,92% 316.621 96.664 18,0 7,30 3 58.4 4.334.558 0,18 4.079.480.606 71
1970 5.836.389 3,80% 198.551 37.401 18,0 7,26 3 48.7 2.840.506 0,16 3.700.437.046 76
1965 4.843.635 3,46% 151.419 25.198 18,2 7,26 2 38.8 1.877.805 0,15 3.339.583.597 84
1960 4.086.539 2,81% 105.677 5.194 18,5 7,18 2 31.3 1.277.054 0,13 3.034.949.748 83
1955 3.558.155 2,65% 87.364 5.258 18,8 7,18 2 26.0 923.917 0,13 2.773.019.936 84


Dự báo dân số Ả Rập Xê Út đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 34.813.871 1,88% 619.241 134.979 31,8 2,34 16 84.0 29.255.576 0,45 7.794.798.739 41
2025 37.248.919 1,36% 487.010 54.187 33,3 2,34 17 85.5 31.842.626 0,46 8.184.437.460 42
2030 39.322.338 1,09% 414.684 55.950 35,0 2,34 18 86.8 34.142.975 0,46 8.548.487.400 42
2035 41.073.374 0,88% 350.207 58.318 36,3 2,34 19 88.1 36.170.029 0,46 8.887.524.213 41
2040 42.473.031 0,67% 279.931 38.868 37,6 2,34 20 89.2 37.878.811 0,46 9.198.847.240 44
2045 43.648.838 0,55% 235.161 38.931 38,9 2,34 20 90.3 39.396.408 0,46 9.481.803.274 47
2050 44.562.476 0,42% 182.728 40,2 2,34 21 91.4 40.708.624 0,46 9.735.033.990 46