Dân số Sao Tome and Principe mới nhất năm 2026

Dân số Sao Tome and Principe hiện tại là : 224,161 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 187 dân số thế giới

Mật độ dân số: 234 người/km2

Diện tích đất : 960 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 74,35 %
Sao Tome and Principe
Quốc kỳ của Sao Tome and Principe
Vị trí
Khu vực: Trung Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Sao Tome and Principe qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 219.159 1,91% 4.103 -1.680 18,6 4,35 228 74.0 162.101 0,00 7.794.798.739 187
2019 215.056 1,91% 4.028 -1.680 18,3 4,55 224 73.0 157.043 0,00 7.713.468.100 187
2018 211.028 1,90% 3.939 -1.680 18,3 4,55 220 72.0 152.026 0,00 7.631.091.040 187
2017 207.089 1,90% 3.862 -1.680 18,3 4,55 216 71.0 147.051 0,00 7.547.858.925 187
2016 203.227 1,90% 3.795 -1.680 18,3 4,55 212 69.9 142.120 0,00 7.464.022.049 187
2015 199.432 2,03% 3.812 -1.680 18,3 4,60 208 68.8 137.228 0,00 7.379.797.139 187
2010 180.371 2,75% 4.580 -678 18,3 4,85 188 62.9 113.520 0,00 6.956.823.603 188
2005 157.472 2,05% 3.042 -1.680 17,6 5,08 164 58.5 92.078 0,00 6.541.907.027 190
2000 142.262 1,56% 2.117 -1.910 17,2 5,30 148 52.1 74.049 0,00 6.143.493.823 191
1995 131.678 2,01% 2.494 -1.120 16,3 5,68 137 46.7 61.496 0,00 5.744.212.979 191
1990 119.209 2,59% 2.857 -438 15,7 5,96 124 41.7 49.713 0,00 5.327.231.061 190
1985 104.924 1,84% 1.826 -1.200 15,9 6,24 109 37.6 39.432 0,00 4.870.921.740 191
1980 95.794 2,87% 2.531 -244 16,1 6,50 100 33.2 31.791 0,00 4.458.003.514 192
1975 83.138 2,20% 1.715 -502 16,0 6,52 87 31.4 26.136 0,00 4.079.480.606 193
1970 74.564 2,82% 1.934 -149 16,2 6,40 78 29.4 21.918 0,00 3.700.437.046 193
1965 64.892 0,18% 118 -1.830 20,1 6,30 68 21.8 14.147 0,00 3.339.583.597 189
1960 64.302 1,80% 1.099 -696 24,4 6,20 67 16.1 10.327 0,00 3.034.949.748 189
1955 58.806 -0,40% -239 -1.828 24,5 6,20 61 14.7 8.661 0,00 2.773.019.936 189


Dự báo dân số Sao Tome and Principe đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 219.159 1,90% 3.945 -1.680 18,6 4,35 228 74.0 162.101 0,00 7.794.798.739 187
2025 241.571 1,97% 4.482 -1.400 19,5 4,35 252 77.8 187.994 0,00 8.184.437.460 187
2030 268.244 2,12% 5.335 -1.000 20,7 4,35 279 80.1 214.863 0,00 8.548.487.400 187
2035 297.387 2,08% 5.829 -900 21,7 4,35 310 81.4 242.018 0,00 8.887.524.213 186
2040 328.273 2,00% 6.177 -800 22,7 4,35 342 81.9 268.937 0,00 9.198.847.240 185
2045 360.610 1,90% 6.467 -700 23,5 4,35 376 82.2 296.248 0,00 9.481.803.274 183
2050 394.153 1,79% 6.709 24,4 4,35 411 82.1 323.753 0,00 9.735.033.990 182