Dân số Samoa mới nhất năm 2026

Dân số Samoa hiện tại là : 200,530 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 188 dân số thế giới

Mật độ dân số: 71 người/km2

Diện tích đất : 2.831 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 17,89 %
Samoa
Quốc kỳ của Samoa
Vị trí
Khu vực: Polynesia
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : 27,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Samoa qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 198.414 0,67% 1.317 -2.803 21,8 3,90 70 18.0 35.799 0,00 7.794.798.739 188
2019 197.097 0,49% 968 -2.803 21,1 4,11 70 18.2 35.914 0,00 7.713.468.100 188
2018 196.129 0,40% 777 -2.803 21,1 4,11 69 18.4 36.066 0,00 7.631.091.040 188
2017 195.352 0,42% 817 -2.803 21,1 4,11 69 18.6 36.246 0,00 7.547.858.925 188
2016 194.535 0,53% 1.022 -2.803 21,1 4,11 69 18.7 36.452 0,00 7.464.022.049 188
2015 193.513 0,80% 1.513 -2.438 20,9 4,16 68 18.9 36.648 0,00 7.379.797.139 188
2010 185.949 0,68% 1.244 -3.017 20,8 4,47 66 20.1 37.386 0,00 6.956.823.603 187
2005 179.727 0,60% 1.055 -3.128 20,3 4,44 64 21.2 38.177 0,00 6.541.907.027 186
2000 174.454 0,51% 880 -3.428 19,5 4,62 62 22.0 38.374 0,00 6.143.493.823 185
1995 170.054 0,88% 1.450 -2.800 19,1 4,92 60 21.5 36.628 0,00 5.744.212.979 184
1990 162.803 0,35% 563 -3.905 18,7 5,35 58 21.2 34.528 0,00 5.327.231.061 184
1985 159.990 0,57% 893 -3.739 17,6 5,91 57 21.2 33.927 0,00 4.870.921.740 183
1980 155.525 0,54% 833 -3.796 16,4 6,49 55 21.2 32.936 0,00 4.458.003.514 180
1975 151.359 1,12% 1.642 -2.983 15,0 7,00 53 21.0 31.779 0,00 4.079.480.606 179
1970 143.149 2,41% 3.219 -1.361 14,7 7,35 51 20.4 29.140 0,00 3.700.437.046 178
1965 127.054 3,18% 3.685 -680 14,5 7,63 45 19.3 24.526 0,00 3.339.583.597 176
1960 108.629 2,90% 2.890 -895 15,2 7,63 38 18.9 20.562 0,00 3.034.949.748 177
1955 94.178 2,78% 2.416 -996 15,6 7,63 33 17.4 16.398 0,00 2.773.019.936 176


Dự báo dân số Samoa đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 198.414 0,50% 980 -2.803 21,8 3,90 70 18.0 35.799 0,00 7.794.798.739 188
2025 209.319 1,08% 2.181 -1.520 22,6 3,90 74 17.1 35.747 0,00 8.184.437.460 188
2030 220.371 1,03% 2.210 -1.520 23,5 3,90 78 16.6 36.667 0,00 8.548.487.400 188
2035 231.859 1,02% 2.298 -1.520 24,5 3,90 82 16.9 39.123 0,00 8.887.524.213 188
2040 243.896 1,02% 2.407 -1.520 25,6 3,90 86 17.5 42.759 0,00 9.198.847.240 188
2045 256.108 0,98% 2.442 -1.520 26,9 3,90 90 18.5 47.472 0,00 9.481.803.274 188
2050 267.391 0,87% 2.257 27,9 3,90 94 19.6 52.365 0,00 9.735.033.990 188