Dân số Saint Vincent và Grenadines mới nhất năm 2026

Dân số Saint Vincent và Grenadines hiện tại là : 111,321 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 196 dân số thế giới

Mật độ dân số: 285 người/km2

Diện tích đất : 390 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 53,03 %
Saint Vincent và Grenadines
Quốc kỳ của Saint Vincent và Grenadines
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 42,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Saint Vincent và Grenadines qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 110.940 0,32% 351 -200 32,9 1,90 284 52.9 58.737 0,00 7.794.798.739 196
2019 110.589 0,34% 378 -200 31,9 1,99 284 52.6 58.132 0,00 7.713.468.100 196
2018 110.211 0,35% 384 -200 31,9 1,99 283 52.2 57.522 0,00 7.631.091.040 196
2017 109.827 0,34% 368 -200 31,9 1,99 282 51.8 56.909 0,00 7.547.858.925 196
2016 109.459 0,28% 311 -200 31,9 1,99 281 51.5 56.327 0,00 7.464.022.049 196
2015 109.148 0,16% 179 -587 31,6 2,01 280 51.1 55.783 0,00 7.379.797.139 195
2010 108.255 -0,07% -72 -1.139 29,2 2,13 278 49.4 53.522 0,00 6.956.823.603 193
2005 108.614 0,15% 166 -1.060 26,3 2,24 278 47.1 51.145 0,00 6.541.907.027 193
2000 107.784 -0,05% -50 -1.594 24,2 2,55 276 45.2 48.754 0,00 6.143.493.823 194
1995 108.035 0,10% 110 -1.744 22,3 2,85 277 43.4 46.904 0,00 5.744.212.979 193
1990 107.484 0,56% 596 -1.437 20,4 3,10 276 41.4 44.517 0,00 5.327.231.061 192
1985 104.506 0,77% 788 -1.470 19,1 3,64 268 38.6 40.331 0,00 4.870.921.740 192
1980 100.566 1,00% 981 -1.449 17,5 4,42 258 35.8 36.051 0,00 4.458.003.514 190
1975 95.662 1,11% 1.031 -1.690 16,1 5,54 245 33.2 31.767 0,00 4.079.480.606 188
1970 90.509 1,02% 900 -1.941 15,1 6,41 232 30.7 27.753 0,00 3.700.437.046 188
1965 86.011 1,21% 1.007 -1.871 14,8 7,02 221 28.2 24.288 0,00 3.339.583.597 183
1960 80.977 1,94% 1.485 -1.254 15,2 7,33 208 25.9 21.001 0,00 3.034.949.748 185
1955 73.554 1,88% 1.311 -1.046 14,9 7,33 189 23.7 17.468 0,00 2.773.019.936 183


Dự báo dân số Saint Vincent và Grenadines đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 110.940 0,33% 358 -200 32,9 1,90 284 52.9 58.737 0,00 7.794.798.739 196
2025 112.261 0,24% 264 -200 34,2 1,90 288 54.8 61.573 0,00 8.184.437.460 196
2030 113.038 0,14% 155 -200 35,6 1,90 290 56.8 64.229 0,00 8.548.487.400 197
2035 113.135 0,02% 19 -200 37,4 1,90 290 58.9 66.669 0,00 8.887.524.213 197
2040 112.478 -0,12% -131 -200 39,1 1,90 288 61.2 68.879 0,00 9.198.847.240 197
2045 111.100 -0,25% -276 -200 40,7 1,90 285 63.5 70.556 0,00 9.481.803.274 197
2050 109.113 -0,36% -397 42,0 1,90 280 65.7 71.691 0,00 9.735.033.990 198