Dân số Saint Lucia mới nhất năm 2026

Dân số Saint Lucia hiện tại là : 184,532 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 189 dân số thế giới

Mật độ dân số: 303 người/km2

Diện tích đất : 610 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 18,84 %
Saint Lucia
Quốc kỳ của Saint Lucia
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 48,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Saint Lucia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 183.627 0,46% 837 0 34,5 1,44 301 18.6 34.141 0,00 7.794.798.739 189
2019 182.790 0,50% 901 0 32,8 1,49 300 18.5 33.842 0,00 7.713.468.100 189
2018 181.889 0,52% 935 0 32,8 1,49 298 18.4 33.557 0,00 7.631.091.040 189
2017 180.954 0,52% 930 0 32,8 1,49 297 18.4 33.287 0,00 7.547.858.925 189
2016 180.024 0,50% 898 0 32,8 1,49 295 18.4 33.036 0,00 7.464.022.049 189
2015 179.126 0,57% 1.008 0 32,4 1,51 294 18.3 32.809 0,00 7.379.797.139 189
2010 174.085 1,27% 2.134 872 30,3 1,60 285 18.3 31.841 0,00 6.956.823.603 189
2005 163.417 0,84% 1.338 -161 26,1 1,85 268 23.1 37.794 0,00 6.541.907.027 188
2000 156.729 1,31% 1.972 -308 24,2 2,60 257 27.8 43.591 0,00 6.143.493.823 187
1995 146.870 1,25% 1.770 -1.006 23,1 3,15 241 28.8 42.297 0,00 5.744.212.979 186
1990 138.020 1,80% 2.355 -857 21,4 3,65 226 29.4 40.557 0,00 5.327.231.061 188
1985 126.244 1,39% 1.684 -1.602 18,9 4,20 207 28.0 35.299 0,00 4.870.921.740 188
1980 117.822 1,45% 1.639 -1.794 17,5 5,20 193 26.6 31.313 0,00 4.458.003.514 187
1975 109.627 1,06% 1.122 -1.941 16,5 5,69 180 25.2 27.662 0,00 4.079.480.606 186
1970 104.015 1,59% 1.576 -1.559 14,9 6,48 171 23.9 24.901 0,00 3.700.437.046 186
1965 96.134 1,40% 1.287 -1.837 16,4 6,79 158 22.7 21.822 0,00 3.339.583.597 178
1960 89.697 0,73% 644 -2.506 17,7 6,94 147 21.5 19.292 0,00 3.034.949.748 182
1955 86.477 0,88% 739 -1.746 20,1 6,00 142 20.3 17.596 0,00 2.773.019.936 178


Dự báo dân số Saint Lucia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 183.627 0,50% 900 0 34,5 1,44 301 18.6 34.141 0,00 7.794.798.739 189
2025 186.920 0,36% 659 0 36,6 1,44 306 19.2 35.853 0,00 8.184.437.460 189
2030 188.738 0,19% 364 0 39,0 1,44 309 20.1 37.953 0,00 8.548.487.400 189
2035 189.056 0,03% 64 0 41,6 1,44 310 21.4 40.443 0,00 8.887.524.213 189
2040 187.944 -0,12% -222 0 44,2 1,44 308 23.0 43.264 0,00 9.198.847.240 191
2045 185.589 -0,25% -471 0 46,5 1,44 304 24.8 46.000 0,00 9.481.803.274 191
2050 182.129 -0,38% -692 48,4 1,44 299 26.7 48.562 0,00 9.735.033.990 191