Dân số Saint Kitts and Nevis mới nhất năm 2026
Dân số Saint Kitts and Nevis hiện tại là : 53,605 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 206 người/km2
Diện tích đất : 260 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 30,84 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Saint Kitts and Nevis qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 52.823 | 0,73% | 382 | 203 | 32.9 | 17.354 | 0,00 | 7.713.468.100 | 211 | |||
| 2018 | 52.441 | 0,76% | 396 | 202 | 32.8 | 17.188 | 0,00 | 7.631.091.040 | 211 | |||
| 2017 | 52.045 | 0,81% | 420 | 200 | 32.7 | 17.031 | 0,00 | 7.547.858.925 | 211 | |||
| 2016 | 51.625 | 0,82% | 422 | 199 | 32.7 | 16.879 | 0 | 7.464.022.049 | 211 | |||
| 2015 | 51.203 | 0,88% | 437 | 197 | 32.7 | 16.736 | 0 | 7.379.797.139 | 211 | |||
| 2010 | 49.016 | 0,9% | 432 | 189 | 32.9 | 16.114 | 0 | 6.956.823.603 | 211 | |||
| 2005 | 46.857 | 1,23% | 557 | 180 | 33.2 | 15.569 | 0 | 6.541.907.027 | 212 | |||
| 2000 | 44.074 | 0,93% | 400 | 170 | 33.7 | 14.873 | 0 | 6.143.493.823 | 211 | |||
| 1995 | 42.074 | 0,89% | 363 | 162 | 34.4 | 14.461 | 0 | 5.744.212.979 | 211 | |||
| 1990 | 40.259 | -0,78% | -321 | 155 | 35.1 | 14.132 | 0 | 5.327.231.061 | 211 | |||
| 1985 | 41.866 | -0,63% | -268 | 161 | 35.4 | 14.807 | 0 | 4.870.921.740 | 208 | |||
| 1980 | 43.205 | -0,49% | -213 | 166 | 35.9 | 15.505 | 0 | 4.458.003.514 | 207 | |||
| 1975 | 44.272 | -0,27% | -122 | 170 | 35 | 15.509 | 0 | 4.079.480.606 | 206 | |||
| 1970 | 44.883 | -1,83% | -866 | 173 | 34.1 | 15.324 | 0 | 3.700.437.046 | 205 | |||
| 1965 | 49.214 | -0,79% | -396 | 189 | 26.6 | 13.101 | 0 | 3.339.583.597 | 195 | |||
| 1960 | 51.195 | 1,09% | 541 | 197 | 27.6 | 14.152 | 0 | 3.034.949.748 | 195 | |||
| 1955 | 48.492 | 1,04% | 489 | 187 | 27 | 13.101 | 0 | 2.773.019.936 | 195 |
Dự báo dân số Saint Kitts and Nevis đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 53.199 | 0,77% | 399 | 205 | 32.9 | 17.523 | 0 | 7.794.798.739 | 211 | |||
| 2025 | 54.741 | 0,57% | 308 | 211 | 33.8 | 18.481 | 0 | 8.184.437.460 | 211 | |||
| 2030 | 55.832 | 0,4% | 218 | 215 | 35.2 | 19.645 | 0 | 8.548.487.400 | 210 | |||
| 2035 | 56.490 | 0,23% | 132 | 217 | 37.2 | 21.042 | 0 | 8.887.524.213 | 210 | |||
| 2040 | 56.730 | 0,08% | 48 | 218 | 39.9 | 22.617 | 0 | 9.198.847.240 | 209 | |||
| 2045 | 56.610 | -0,04% | -24 | 218 | 42.6 | 24.135 | 0 | 9.481.803.274 | 208 | |||
| 2050 | 56.161 | -0,16% | -90 | 216 | 45.5 | 25.561 | 0 | 9.735.033.990 | 208 |
