Dân số Nga mới nhất năm 2026

Dân số Nga hiện tại là : 145,892,469 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 1,85 % dân số thế giới

Xếp hạng 9 dân số thế giới

Mật độ dân số: 9 người/km2

Diện tích đất : 16.299.981 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 74,75 %
Nga
Quốc kỳ của Nga
Vị trí
Khu vực: Đông Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 41,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Nga qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 145.934.462 0,04% 62.206 182.456 39,6 1,82 9 73.7 107.486.269 1,87 7.794.798.739 9
2019 145.872.256 0,09% 138.218 182.456 38,8 1,72 9 73.6 107.327.101 1,89 7.713.468.100 9
2018 145.734.038 0,14% 203.956 182.456 38,8 1,72 9 73.5 107.156.855 1,91 7.631.091.040 9
2017 145.530.082 0,18% 254.699 182.456 38,8 1,72 9 73.5 106.972.626 1,93 7.547.858.925 9
2016 145.275.383 0,20% 290.326 182.456 38,8 1,72 9 73.5 106.770.279 1,95 7.464.022.049 9
2015 144.985.057 0,21% 301.157 360.120 38,6 1,70 9 73.5 106.549.491 1,96 7.379.797.139 9
2010 143.479.274 -0,03% -38.568 465.334 38,0 1,46 9 73.5 105.485.979 2,06 6.956.823.603 9
2005 143.672.116 -0,38% -546.557 355.620 37,3 1,30 9 73.4 105.505.958 2,20 6.541.907.027 7
2000 146.404.903 -0,25% -364.513 474.931 36,5 1,25 9 73.3 107.381.741 2,38 6.143.493.823 6
1995 148.227.466 0,09% 139.181 498.024 35,0 1,55 9 73.4 108.802.154 2,58 5.744.212.979 6
1990 147.531.561 0,63% 914.855 178.051 33,4 2,12 9 73.4 108.302.585 2,77 5.327.231.061 6
1985 142.957.284 0,70% 980.827 220.112 32,2 2,04 9 71.9 102.829.481 2,93 4.870.921.740 5
1980 138.053.150 0,63% 849.658 122.879 31,4 1,94 8 69.8 96.298.016 3,10 4.458.003.514 5
1975 133.804.858 0,56% 731.241 -59.372 30,8 2,03 8 66.4 88.869.066 3,28 4.079.480.606 4
1970 130.148.653 0,57% 728.983 -109.944 30,8 2,02 8 62.5 81.289.925 3,52 3.700.437.046 4
1965 126.503.736 1,08% 1.326.407 -277.569 28,6 2,55 8 58.2 73.579.688 3,79 3.339.583.597 4
1960 119.871.700 1,48% 1.703.280 -240.591 27,2 2,82 7 53.7 64.402.146 3,95 3.034.949.748 4
1955 111.355.300 1,61% 1.711.329 6.559 26,1 2,85 7 49.0 54.512.824 4,02 2.773.019.936 4


Dự báo dân số Nga đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 145.934.462 0,13% 189.881 182.456 39,6 1,82 9 73.7 107.486.269 1,87 7.794.798.739 9
2025 145.132.729 -0,11% -160.347 90.313 41,0 1,82 9 74.5 108.062.384 1,77 8.184.437.460 9
2030 143.347.515 -0,25% -357.043 93.251 42,7 1,82 9 75.6 108.336.965 1,68 8.548.487.400 9
2035 141.133.250 -0,31% -442.853 97.199 44,0 1,82 9 76.9 108.569.361 1,59 8.887.524.213 11
2040 139.031.164 -0,30% -420.417 97.171 43,9 1,82 8 78.4 109.062.126 1,51 9.198.847.240 12
2045 137.298.515 -0,25% -346.530 97.327 42,4 1,82 8 80.0 109.795.948 1,45 9.481.803.274 14
2050 135.824.481 -0,22% -294.807 41,7 1,82 8 81.4 110.604.995 1,40 9.735.033.990 14