Dân số Romania mới nhất năm 2026

Dân số Romania hiện tại là : 19,109,983 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,24 % dân số thế giới

Xếp hạng 61 dân số thế giới

Mật độ dân số: 83 người/km2

Diện tích đất : 230.080 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 54,19 %
Romania
Quốc kỳ của Romania
Vị trí
Khu vực: Đông Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 47,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Romania qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 19.237.691 -0,66% -126.866 -73.999 43,2 1,62 84 54.6 10.507.365 0,25 7.794.798.739 61
2019 19.364.557 -0,73% -141.557 -73.999 41,6 1,53 84 54.4 10.537.319 0,25 7.713.468.100 61
2018 19.506.114 -0,75% -147.855 -73.999 41,6 1,53 85 54.2 10.573.098 0,26 7.631.091.040 60
2017 19.653.969 -0,72% -142.316 -73.999 41,6 1,53 85 54.0 10.614.303 0,26 7.547.858.925 59
2016 19.796.285 -0,65% -128.890 -73.999 41,6 1,53 86 53.9 10.660.311 0,27 7.464.022.049 59
2015 19.925.175 -0,54% -109.338 -60.000 41,3 1,51 87 53.8 10.711.013 0,27 7.379.797.139 59
2010 20.471.864 -0,90% -189.085 -154.930 39,4 1,51 89 53.7 11.002.831 0,29 6.956.823.603 57
2005 21.417.291 -0,66% -144.026 -93.641 37,1 1,29 93 53.2 11.395.702 0,33 6.541.907.027 50
2000 22.137.419 -0,73% -165.467 -116.156 34,9 1,32 96 53.0 11.728.886 0,36 6.143.493.823 46
1995 22.964.754 -0,45% -104.881 -104.000 33,9 1,51 100 53.8 12.348.124 0,40 5.744.212.979 39
1990 23.489.160 0,36% 83.577 -40.000 32,6 2,27 102 53.2 12.500.412 0,44 5.327.231.061 37
1985 23.071.274 0,40% 91.127 -40.000 31,6 2,22 100 49.7 11.468.899 0,47 4.870.921.740 33
1980 22.615.639 0,86% 189.999 -20.000 30,4 2,55 98 46.1 10.417.222 0,51 4.458.003.514 33
1975 21.665.643 1,06% 223.346 -400 30,2 2,65 94 42.8 9.279.580 0,53 4.079.480.606 33
1970 20.548.911 1,18% 233.869 -400 30,6 2,87 89 40.3 8.285.095 0,56 3.700.437.046 32
1965 19.379.568 0,81% 153.126 -400 29,9 2,10 84 37.7 7.305.565 0,58 3.339.583.597 29
1960 18.613.939 1,26% 226.001 -400 28,3 2,74 81 34.2 6.367.667 0,61 3.034.949.748 29
1955 17.483.935 1,49% 249.528 -400 27,2 3,06 76 30.6 5.353.421 0,63 2.773.019.936 29


Dự báo dân số Romania đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 19.237.691 -0,70% -137.497 -73.999 43,2 1,62 84 54.6 10.507.365 0,25 7.794.798.739 61
2025 18.772.912 -0,49% -92.956 -15.000 44,8 1,62 82 55.6 10.431.178 0,23 8.184.437.460 67
2030 18.306.101 -0,50% -93.362 -8.000 45,5 1,62 80 57.1 10.456.337 0,21 8.548.487.400 72
2035 17.814.660 -0,54% -98.288 -8.000 46,7 1,62 77 59.2 10.553.645 0,20 8.887.524.213 74
2040 17.306.600 -0,58% -101.612 -8.000 47,5 1,62 75 61.9 10.706.441 0,19 9.198.847.240 78
2045 16.786.453 -0,61% -104.029 -8.000 47,5 1,62 73 64.6 10.844.374 0,18 9.481.803.274 79
2050 16.259.787 -0,64% -105.333 47,4 1,62 71 67.2 10.932.389 0,17 9.735.033.990 79