Dân số Cộng hòa Congo mới nhất năm 2026

Dân số Cộng hòa Congo hiện tại là : 5,682,928 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 117 dân số thế giới

Mật độ dân số: 17 người/km2

Diện tích đất : 341.079 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 67,83 %
Cộng hòa Congo
Quốc kỳ của Cộng hòa Congo
Vị trí
Khu vực: Trung Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 23,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Cộng hòa Congo qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.518.087 2,56% 137.579 -4.000 19,2 4,45 16 69.9 3.857.353 0,07 7.794.798.739 117
2019 5.380.508 2,60% 136.149 -4.000 19,0 4,65 16 69.4 3.733.933 0,07 7.713.468.100 118
2018 5.244.359 2,62% 133.664 -4.000 19,0 4,65 15 68.9 3.613.400 0,07 7.631.091.040 119
2017 5.110.695 2,60% 129.699 -4.000 19,0 4,65 15 68.4 3.496.228 0,07 7.547.858.925 119
2016 4.980.996 2,57% 124.901 -4.000 19,0 4,65 15 67.9 3.383.087 0,07 7.464.022.049 119
2015 4.856.095 2,59% 116.473 -12.000 18,9 4,70 14 67.4 3.274.286 0,07 7.379.797.139 119
2010 4.273.731 3,36% 130.191 18.354 19,2 4,80 13 64.9 2.774.827 0,06 6.956.823.603 124
2005 3.622.775 2,98% 99.073 10.297 18,9 4,85 11 62.6 2.267.680 0,06 6.541.907.027 128
2000 3.127.411 2,93% 83.975 9.860 18,6 4,90 9 60.5 1.893.340 0,05 6.143.493.823 132
1995 2.707.537 2,81% 70.160 4.506 18,0 5,00 8 58.3 1.579.132 0,05 5.744.212.979 132
1990 2.356.737 2,78% 60.485 400 17,4 5,30 7 56.3 1.325.761 0,04 5.327.231.061 134
1985 2.054.312 2,93% 55.276 420 17,0 5,80 6 54.1 1.111.137 0,04 4.870.921.740 135
1980 1.777.934 2,96% 48.256 -1.481 16,9 6,25 5 49.5 880.532 0,04 4.458.003.514 137
1975 1.536.654 2,98% 41.954 0 17,3 6,30 4 44.8 687.909 0,04 4.079.480.606 137
1970 1.326.885 2,81% 34.299 0 17,8 6,19 4 40.2 534.042 0,04 3.700.437.046 138
1965 1.155.392 2,56% 27.428 0 18,5 5,99 3 36.2 417.746 0,03 3.339.583.597 138
1960 1.018.253 2,25% 21.445 0 19,2 5,79 3 32.2 327.769 0,03 3.034.949.748 138
1955 911.029 1,95% 16.755 0 19,7 5,68 3 28.4 258.973 0,03 2.773.019.936 138


Dự báo dân số Cộng hòa Congo đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.518.087 2,59% 132.398 -4.000 19,2 4,45 16 69.9 3.857.353 0,07 7.794.798.739 117
2025 6.234.724 2,47% 143.327 -2.000 19,8 4,45 18 72.6 4.524.254 0,08 8.184.437.460 114
2030 7.019.831 2,40% 157.021 -1.001 20,7 4,45 21 75.4 5.290.114 0,08 8.548.487.400 110
2035 7.871.210 2,32% 170.276 -1.001 21,6 4,45 23 78.2 6.155.655 0,09 8.887.524.213 109
2040 8.776.648 2,20% 181.088 -1.001 22,3 4,45 26 81.0 7.107.743 0,10 9.198.847.240 104
2045 9.724.082 2,07% 189.487 -1.001 23,0 4,45 28 83.6 8.127.512 0,10 9.481.803.274 98
2050 10.701.994 1,93% 195.582 23,6 4,45 31 86.0 9.207.524 0,11 9.735.033.990 95