Dân số Qatar mới nhất năm 2026

Dân số Qatar hiện tại là : 2,939,648 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,04 % dân số thế giới

Xếp hạng 139 dân số thế giới

Mật độ dân số: 253 người/km2

Diện tích đất : 11.608 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 99,24 %
Qatar
Quốc kỳ của Qatar
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 41,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Qatar qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.881.053 1,73% 48.986 40.000 32,3 1,88 248 96.2 2.770.452 0,04 7.794.798.739 139
2019 2.832.067 1,81% 50.385 40.000 31,6 1,98 244 96.1 2.721.608 0,04 7.713.468.100 141
2018 2.781.682 2,09% 56.954 40.000 31,6 1,98 240 96.0 2.671.546 0,04 7.631.091.040 142
2017 2.724.728 2,65% 70.354 40.000 31,6 1,98 235 96.0 2.614.873 0,04 7.547.858.925 142
2016 2.654.374 3,46% 88.664 40.000 31,6 1,98 229 95.9 2.544.480 0,04 7.464.022.049 142
2015 2.565.710 6,69% 141.877 120.970 31,5 2,00 221 95.7 2.455.353 0,03 7.379.797.139 142
2010 1.856.327 16,49% 198.182 182.920 31,6 2,23 160 94.4 1.752.996 0,03 6.956.823.603 148
2005 865.416 7,87% 54.590 42.783 31,0 2,95 75 97.3 842.340 0,01 6.541.907.027 158
2000 592.468 2,90% 15.805 5.901 30,5 3,46 51 96.3 570.417 0,01 6.143.493.823 164
1995 513.442 1,51% 7.433 -2.026 29,0 3,74 44 95.0 487.771 0,01 5.744.212.979 164
1990 476.278 5,13% 21.078 11.503 28,7 4,40 41 92.8 442.074 0,01 5.327.231.061 164
1985 370.890 10,65% 29.452 20.419 26,9 5,45 32 90.1 334.343 0,01 4.870.921.740 164
1980 223.632 6,36% 11.862 5.677 23,4 6,10 19 89.4 199.973 0,01 4.458.003.514 176
1975 164.320 8,45% 10.961 6.874 23,2 6,75 14 89.0 146.177 0,00 4.079.480.606 177
1970 109.514 8,26% 7.176 4.212 22,0 6,97 9 88.4 96.760 0,00 3.700.437.046 184
1965 73.633 9,22% 5.250 3.279 20,5 6,97 6 87.1 64.100 0,00 3.339.583.597 201
1960 47.384 5,73% 2.304 911 19,4 6,97 4 85.3 40.407 0,00 3.034.949.748 197
1955 35.866 7,48% 2.173 1.137 19,4 6,97 3 83.0 29.779 0,00 2.773.019.936 201


Dự báo dân số Qatar đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.881.053 2,35% 63.069 40.000 32,3 1,88 248 96.2 2.770.452 0,04 7.794.798.739 139
2025 3.121.705 1,62% 48.130 26.000 33,6 1,88 269 96.5 3.010.901 0,04 8.184.437.460 137
2030 3.326.890 1,28% 41.037 21.000 35,3 1,88 287 96.7 3.216.779 0,04 8.548.487.400 136
2035 3.497.397 1,00% 34.101 17.000 37,1 1,88 301 96.9 3.389.037 0,04 8.887.524.213 137
2040 3.628.685 0,74% 26.258 12.000 38,7 1,88 313 97.1 3.524.170 0,04 9.198.847.240 137
2045 3.746.735 0,64% 23.610 12.000 40,1 1,88 323 97.4 3.648.803 0,04 9.481.803.274 133
2050 3.851.131 0,55% 20.879 41,4 1,88 332 97.7 3.762.103 0,04 9.735.033.990 134