Dân số Puerto Rico mới nhất năm 2026

Dân số Puerto Rico hiện tại là : 2,828,534 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,04 % dân số thế giới

Xếp hạng 141 dân số thế giới

Mật độ dân số: 319 người/km2

Diện tích đất : 8.869 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 93,58 %
Puerto Rico
Quốc kỳ của Puerto Rico
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 50,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Puerto Rico qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.860.853 -2,47% -72.555 -97.986 44,5 1,22 323 N.A. 0,04 7.794.798.739 141
2019 2.933.408 -3,49% -106.188 -97.986 39,2 1,44 331 N.A. 0,04 7.713.468.100 139
2018 3.039.596 -3,92% -124.071 -97.986 39,2 1,44 343 N.A. 0,04 7.631.091.040 137
2017 3.163.667 -3,64% -119.458 -97.986 39,2 1,44 357 N.A. 0,04 7.547.858.925 136
2016 3.283.125 -2,91% -98.393 -97.986 39,2 1,44 370 N.A. 0,04 7.464.022.049 136
2015 3.381.518 -1,13% -39.665 -48.540 38,0 1,50 381 N.A. 0,05 7.379.797.139 135
2010 3.579.841 -0,29% -10.410 -27.609 34,7 1,72 404 97.4 3.487.202 0,05 6.956.823.603 131
2005 3.631.889 -0,20% -7.414 -29.141 33,4 1,85 409 97.6 3.543.705 0,06 6.541.907.027 127
2000 3.668.960 0,56% 20.253 -6.090 32,3 1,99 414 97.7 3.583.840 0,06 6.143.493.823 125
1995 3.567.696 0,95% 32.908 -59 30,4 2,18 402 96.9 3.458.246 0,06 5.744.212.979 123
1990 3.403.154 0,84% 27.995 -11.038 28,6 2,26 384 96.1 3.269.660 0,06 5.327.231.061 123
1985 3.263.179 1,09% 34.498 -9.684 26,3 2,46 368 87.1 2.841.223 0,07 4.870.921.740 121
1980 3.090.691 1,67% 49.153 -3.916 24,7 2,76 348 70.0 2.162.366 0,07 4.458.003.514 121
1975 2.844.927 1,57% 42.644 -8.206 22,7 2,99 321 64.7 1.840.343 0,07 4.079.480.606 117
1970 2.631.707 0,97% 24.834 -26.851 21,7 3,41 297 60.1 1.580.602 0,07 3.700.437.046 118
1965 2.507.537 1,79% 42.511 -18.317 21,2 4,37 283 53.0 1.328.040 0,08 3.339.583.597 110
1960 2.294.982 0,89% 19.893 -41.537 18,5 4,82 259 45.7 1.049.347 0,08 3.034.949.748 112
1955 2.195.516 -0,20% -4.497 -67.187 18,5 4,97 248 43.4 953.627 0,08 2.773.019.936 110


Dự báo dân số Puerto Rico đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.860.853 -3,29% -104.133 -97.986 44,5 1,22 323 N.A. 0,04 7.794.798.739 141
2025 2.906.644 0,32% 9.158 20.006 45,5 1,22 328 N.A. 0,04 8.184.437.460 140
2030 2.905.352 -0,01% -258 10.000 46,5 1,22 328 N.A. 0,03 8.548.487.400 142
2035 2.799.675 -0,74% -21.135 -10.000 47,7 1,22 316 N.A. 0,03 8.887.524.213 144
2040 2.689.202 -0,80% -22.095 -7.501 48,7 1,22 303 N.A. 0,03 9.198.847.240 145
2045 2.573.465 -0,88% -23.147 -5.001 49,7 1,22 290 N.A. 0,03 9.481.803.274 145
2050 2.445.386 -1,02% -25.616 50,8 1,22 276 N.A. 0,03 9.735.033.990 147