Dân số Bồ Đào Nha mới nhất năm 2026

Dân số Bồ Đào Nha hiện tại là : 10,162,877 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,13 % dân số thế giới

Xếp hạng 89 dân số thế giới

Mật độ dân số: 111 người/km2

Diện tích đất : 91.595 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 66,31 %
Bồ Đào Nha
Quốc kỳ của Bồ Đào Nha
Vị trí
Khu vực: Nam Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 52,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Bồ Đào Nha qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.196.709 -0,29% -29.478 -6.000 46,2 1,29 111 66.5 6.775.807 0,13 7.794.798.739 89
2019 10.226.187 -0,29% -30.006 -6.000 44,3 1,28 112 65.9 6.743.854 0,13 7.713.468.100 88
2018 10.256.193 -0,31% -32.334 -6.000 44,3 1,28 112 65.4 6.710.993 0,13 7.631.091.040 88
2017 10.288.527 -0,36% -37.011 -6.000 44,3 1,28 112 64.9 6.678.201 0,14 7.547.858.925 88
2016 10.325.538 -0,41% -42.813 -6.000 44,3 1,28 113 64.4 6.646.760 0,14 7.464.022.049 88
2015 10.368.351 -0,43% -45.541 -28.000 43,9 1,28 113 63.8 6.617.197 0,14 7.379.797.139 86
2010 10.596.058 0,17% 17.513 18.427 41,6 1,37 116 60.9 6.451.825 0,15 6.956.823.603 79
2005 10.508.495 0,41% 42.277 35.671 39,4 1,45 115 57.8 6.077.668 0,16 6.541.907.027 76
2000 10.297.112 0,40% 41.157 34.721 37,8 1,46 112 54.7 5.633.127 0,17 6.143.493.823 74
1995 10.091.325 0,39% 39.192 29.824 36,0 1,48 110 51.4 5.187.432 0,18 5.744.212.979 72
1990 9.895.364 -0,07% -6.764 -29.575 34,2 1,62 108 48.2 4.769.183 0,19 5.327.231.061 71
1985 9.929.184 0,36% 35.644 -13.379 32,1 2,01 108 45.6 4.523.234 0,20 4.870.921.740 65
1980 9.750.964 1,23% 115.745 39.726 30,6 2,55 106 43.0 4.195.006 0,22 4.458.003.514 60
1975 9.172.241 1,18% 104.180 21.637 29,8 2,83 100 41.0 3.761.504 0,22 4.079.480.606 61
1970 8.651.340 -0,48% -42.188 -139.433 29,6 3,12 94 39.0 3.376.697 0,23 3.700.437.046 62
1965 8.862.280 0,04% 3.527 -109.066 28,9 3,19 97 37.1 3.286.357 0,27 3.339.583.597 47
1960 8.844.645 0,50% 43.823 -65.311 27,9 3,12 97 35.2 3.108.907 0,29 3.034.949.748 49
1955 8.625.532 0,49% 41.713 -61.475 27,3 3,10 94 33.1 2.857.954 0,31 2.773.019.936 47


Dự báo dân số Bồ Đào Nha đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.196.709 -0,33% -34.328 -6.000 46,2 1,29 111 66.5 6.775.807 0,13 7.794.798.739 89
2025 10.060.418 -0,27% -27.258 8.000 48,1 1,29 110 68.8 6.926.293 0,12 8.184.437.460 94
2030 9.912.679 -0,30% -29.548 10.000 49,8 1,29 108 71.1 7.048.858 0,12 8.548.487.400 96
2035 9.747.506 -0,34% -33.035 10.000 51,0 1,29 106 73.2 7.135.335 0,11 8.887.524.213 97
2040 9.558.265 -0,39% -37.848 10.000 51,6 1,29 104 75.1 7.178.825 0,10 9.198.847.240 97
2045 9.338.123 -0,46% -44.028 10.000 51,9 1,29 102 76.9 7.179.085 0,10 9.481.803.274 99
2050 9.084.576 -0,55% -50.709 52,2 1,29 99 78.5 7.133.527 0,09 9.735.033.990 102