Dân số Ba Lan mới nhất năm 2026

Dân số Ba Lan hiện tại là : 37,786,478 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,48 % dân số thế giới

Xếp hạng 38 dân số thế giới

Mật độ dân số: 123 người/km2

Diện tích đất : 306.295 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 60,04 %
Ba Lan
Quốc kỳ của Ba Lan
Vị trí
Khu vực: Đông Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 51,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Ba Lan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 37.846.611 -0,11% -41.157 -29.395 41,7 1,42 124 60.2 22.781.639 0,49 7.794.798.739 38
2019 37.887.768 -0,09% -33.824 -29.395 40,1 1,35 124 60.3 22.831.097 0,49 7.713.468.100 38
2018 37.921.592 -0,08% -31.588 -29.395 40,1 1,35 124 60.3 22.884.899 0,50 7.631.091.040 37
2017 37.953.180 -0,09% -36.040 -29.395 40,1 1,35 124 60.4 22.942.383 0,50 7.547.858.925 36
2016 37.989.220 -0,12% -44.859 -29.395 40,1 1,35 124 60.6 23.002.663 0,51 7.464.022.049 36
2015 38.034.079 -0,15% -59.140 -64.161 39,7 1,33 124 60.6 23.065.377 0,52 7.379.797.139 36
2010 38.329.781 -0,02% -7.834 -35.691 38,1 1,37 125 60.9 23.335.927 0,55 6.956.823.603 33
2005 38.368.949 -0,10% -37.549 -36.694 36,6 1,26 125 61.4 23.574.790 0,59 6.541.907.027 32
2000 38.556.693 0,05% 19.611 -17.040 35,0 1,51 126 61.7 23.791.900 0,63 6.143.493.823 30
1995 38.458.638 0,26% 99.689 -32.000 33,6 1,95 126 61.5 23.645.810 0,67 5.744.212.979 29
1990 37.960.193 0,44% 165.265 -60.995 32,2 2,16 124 61.3 23.254.781 0,71 5.327.231.061 27
1985 37.133.870 0,88% 318.830 -23.839 30,7 2,31 121 59.9 22.255.565 0,76 4.870.921.740 27
1980 35.539.720 0,91% 313.799 -21.319 29,5 2,23 116 58.1 20.640.994 0,80 4.458.003.514 25
1975 33.970.724 0,80% 266.293 -34.181 28,6 2,23 111 55.3 18.776.569 0,83 4.079.480.606 24
1970 32.639.258 0,80% 255.670 -28.623 28,1 2,33 107 52.1 17.011.282 0,88 3.700.437.046 23
1965 31.360.907 1,15% 349.341 -12.509 27,4 2,72 102 50.1 15.718.434 0,94 3.339.583.597 19
1960 29.614.201 1,66% 468.890 -53.610 26,5 3,47 97 47.9 14.181.448 0,98 3.034.949.748 19
1955 27.269.749 1,90% 489.146 0 26,0 3,63 89 43.2 11.779.020 0,98 2.773.019.936 19


Dự báo dân số Ba Lan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 37.846.611 -0,10% -37.494 -29.395 41,7 1,42 124 60.2 22.781.639 0,49 7.794.798.739 38
2025 37.514.692 -0,18% -66.384 -10.000 43,7 1,42 123 60.2 22.598.335 0,46 8.184.437.460 40
2030 36.944.563 -0,31% -114.026 -10.000 46,0 1,42 121 61.0 22.532.769 0,43 8.548.487.400 44
2035 36.177.728 -0,42% -153.367 -10.000 48,0 1,42 118 62.4 22.568.109 0,41 8.887.524.213 52
2040 35.282.532 -0,50% -179.039 -10.000 49,7 1,42 115 64.3 22.692.384 0,38 9.198.847.240 53
2045 34.309.974 -0,56% -194.512 -10.000 50,8 1,42 112 66.5 22.805.335 0,36 9.481.803.274 56
2050 33.294.567 -0,60% -203.081 51,2 1,42 109 68.5 22.799.232 0,34 9.735.033.990 59