Dân số Philippines mới nhất năm 2026

Dân số Philippines hiện tại là : 111,315,684 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 1,41 % dân số thế giới

Xếp hạng 13 dân số thế giới

Mật độ dân số: 373 người/km2

Diện tích đất : 298.192 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 47,41 %
Philippines
Quốc kỳ của Philippines
Vị trí
Khu vực: Đông Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 34,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Philippines qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 109.581.078 1,35% 1.464.463 -67.152 25,7 2,58 368 47.5 52.008.603 1,41 7.794.798.739 13
2019 108.116.615 1,37% 1.465.221 -67.152 24,4 2,95 363 47.1 50.971.408 1,40 7.713.468.100 13
2018 106.651.394 1,41% 1.478.469 -67.152 24,4 2,95 358 46.8 49.961.978 1,40 7.631.091.040 13
2017 105.172.925 1,46% 1.509.109 -67.152 24,4 2,95 353 46.6 48.978.289 1,39 7.547.858.925 13
2016 103.663.816 1,52% 1.550.604 -67.152 24,4 2,95 348 46.3 48.017.889 1,39 7.464.022.049 12
2015 102.113.212 1,68% 1.629.286 -166.924 24,1 3,05 342 46.1 47.078.199 1,38 7.379.797.139 12
2010 93.966.780 1,71% 1.528.106 -309.615 23,1 3,30 315 45.2 42.487.934 1,35 6.956.823.603 12
2005 86.326.250 2,05% 1.666.899 -248.871 21,3 3,70 290 45.7 39.435.905 1,32 6.541.907.027 12
2000 77.991.755 2,25% 1.641.533 -189.869 20,5 3,90 262 46.1 35.981.065 1,27 6.143.493.823 14
1995 69.784.088 2,43% 1.577.786 -139.775 19,8 4,14 234 46.6 32.515.486 1,21 5.744.212.979 14
1990 61.895.160 2,66% 1.523.868 -62.935 19,2 4,53 208 47.0 29.106.432 1,16 5.327.231.061 14
1985 54.275.822 2,76% 1.383.616 -58.489 18,7 4,92 182 42.3 22.943.780 1,11 4.870.921.740 17
1980 47.357.743 2,78% 1.214.400 -95.312 18,0 5,46 159 37.5 17.752.900 1,06 4.458.003.514 19
1975 41.285.742 2,89% 1.096.430 -75.018 17,4 5,98 138 35.6 14.684.347 1,01 4.079.480.606 19
1970 35.803.594 2,98% 978.721 -94.086 16,7 6,54 120 33.0 11.807.882 0,97 3.700.437.046 19
1965 30.909.988 3,31% 928.051 -43.613 16,3 6,98 104 31.6 9.770.040 0,93 3.339.583.597 23
1960 26.269.734 3,45% 818.535 -30.783 16,5 7,27 88 30.3 7.959.850 0,87 3.034.949.748 23
1955 22.177.058 3,60% 719.314 -9.824 17,2 7,42 74 28.7 6.365.919 0,80 2.773.019.936 23


Dự báo dân số Philippines đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 109.581.078 1,42% 1.493.573 -67.152 25,7 2,58 368 47.5 52.008.603 1,41 7.794.798.739 13
2025 116.833.059 1,29% 1.450.396 -67.152 27,3 2,58 392 49.3 57.606.092 1,43 8.184.437.460 13
2030 123.697.925 1,15% 1.372.973 -73.888 28,8 2,58 415 51.6 63.844.135 1,45 8.548.487.400 12
2035 130.039.792 1,00% 1.268.373 -69.792 30,2 2,58 436 54.4 70.692.327 1,46 8.887.524.213 13
2040 135.618.857 0,84% 1.115.813 -69.793 31,7 2,58 455 57.6 78.089.726 1,47 9.198.847.240 14
2045 140.438.218 0,70% 963.872 -69.632 33,2 2,58 471 61.1 85.814.287 1,48 9.481.803.274 13
2050 144.488.158 0,57% 809.988 34,7 2,58 485 64.7 93.465.067 1,48 9.735.033.990 13