Dân số Peru mới nhất năm 2026

Dân số Peru hiện tại là : 33,419,139 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,42 % dân số thế giới

Xếp hạng 43 dân số thế giới

Mật độ dân số: 26 người/km2

Diện tích đất : 1.281.219 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 78,30 %
Peru
Quốc kỳ của Peru
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 39,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Peru qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 32.971.854 1,42% 461.401 99.069 31,0 2,27 26 79.1 26.082.479 0,42 7.794.798.739 43
2019 32.510.453 1,63% 521.193 99.069 28,2 2,37 25 79.1 25.721.093 0,42 7.713.468.100 43
2018 31.989.260 1,73% 544.962 99.069 28,2 2,37 25 79.3 25.360.100 0,42 7.631.091.040 43
2017 31.444.298 1,68% 518.266 99.069 28,2 2,37 25 79.5 24.999.015 0,42 7.547.858.925 43
2016 30.926.032 1,49% 455.298 99.069 28,2 2,37 24 79.7 24.637.142 0,41 7.464.022.049 43
2015 30.470.734 0,98% 288.612 -124.962 27,5 2,40 24 79.7 24.271.929 0,41 7.379.797.139 43
2010 29.027.674 0,82% 232.306 -240.552 25,5 2,68 23 77.3 22.450.249 0,42 6.956.823.603 41
2005 27.866.145 1,04% 281.240 -181.956 24,1 2,72 22 74.3 20.717.275 0,43 6.541.907.027 38
2000 26.459.944 1,72% 432.157 -51.160 22,7 3,05 21 71.5 18.928.687 0,43 6.143.493.823 38
1995 24.299.160 1,94% 445.545 -70.920 21,2 3,62 19 70.2 17.055.649 0,42 5.744.212.979 37
1990 22.071.433 2,22% 459.712 -56.120 20,1 4,20 17 68.1 15.038.734 0,41 5.327.231.061 38
1985 19.772.872 2,42% 445.052 -35.100 19,2 4,73 15 66.1 13.068.523 0,41 4.870.921.740 38
1980 17.547.610 2,61% 424.573 -18.820 18,5 5,37 14 63.9 11.209.453 0,39 4.458.003.514 38
1975 15.424.744 2,76% 392.990 -16.520 17,9 6,03 12 60.7 9.360.547 0,38 4.079.480.606 39
1970 13.459.794 2,82% 349.680 -9.780 17,6 6,55 11 56.9 7.658.573 0,36 3.700.437.046 39
1965 11.711.392 2,89% 311.275 -5.860 17,7 6,88 9 51.4 6.020.628 0,35 3.339.583.597 44
1960 10.155.015 2,77% 259.325 -3.900 18,2 6,95 8 46.4 4.709.872 0,33 3.034.949.748 40
1955 8.858.389 2,64% 216.189 -3.100 18,7 6,95 7 43.5 3.856.003 0,32 2.773.019.936 44


Dự báo dân số Peru đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 32.971.854 1,59% 500.224 99.069 31,0 2,27 26 79.1 26.082.479 0,42 7.794.798.739 43
2025 34.517.495 0,92% 309.128 -63.800 32,6 2,27 27 80.8 27.880.400 0,42 8.184.437.460 45
2030 36.030.592 0,86% 302.619 -25.400 34,2 2,27 28 82.3 29.642.906 0,42 8.548.487.400 48
2035 37.387.960 0,74% 271.474 -12.200 35,6 2,27 29 83.8 31.327.208 0,42 8.887.524.213 49
2040 38.552.106 0,62% 232.829 -9.860 36,8 2,27 30 85.4 32.918.395 0,42 9.198.847.240 50
2045 39.551.259 0,51% 199.831 -5.920 38,0 2,27 31 86.9 34.384.997 0,42 9.481.803.274 50
2050 40.373.987 0,41% 164.546 39,4 2,27 32 88.3 35.667.261 0,41 9.735.033.990 52