Dân số Paraguay mới nhất năm 2026

Dân số Paraguay hiện tại là : 7,235,565 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,09 % dân số thế giới

Xếp hạng 106 dân số thế giới

Mật độ dân số: 18 người/km2

Diện tích đất : 397.954 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 62,18 %
Paraguay
Quốc kỳ của Paraguay
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 35,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Paraguay qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 7.132.538 1,25% 87.902 -16.556 26,3 2,45 18 61.6 4.394.032 0,09 7.794.798.739 106
2019 7.044.636 1,27% 88.570 -16.556 25,0 2,57 18 61.3 4.320.371 0,09 7.713.468.100 106
2018 6.956.066 1,30% 89.005 -16.556 25,0 2,57 18 61.1 4.247.433 0,09 7.631.091.040 107
2017 6.867.061 1,32% 89.189 -16.556 25,0 2,57 17 60.8 4.175.325 0,09 7.547.858.925 107
2016 6.777.872 1,33% 89.126 -16.556 25,0 2,57 17 60.6 4.104.159 0,09 7.464.022.049 107
2015 6.688.746 1,37% 88.145 -17.426 24,7 2,60 17 60.3 4.033.246 0,09 7.379.797.139 107
2010 6.248.020 1,42% 84.785 -23.580 23,1 2,89 16 58.9 3.680.011 0,09 6.956.823.603 107
2005 5.824.096 1,81% 100.179 -9.430 21,7 3,24 15 57.3 3.340.099 0,09 6.541.907.027 103
2000 5.323.201 2,19% 109.272 -8.818 20,3 3,88 13 55.1 2.934.051 0,09 6.143.493.823 107
1995 4.776.843 2,49% 110.686 -6.236 19,6 4,31 12 52.0 2.481.860 0,08 5.744.212.979 109
1990 4.223.415 2,81% 109.441 -3.468 19,3 4,77 11 48.6 2.051.842 0,08 5.327.231.061 115
1985 3.676.210 2,93% 98.917 -4.262 18,9 5,12 9 44.9 1.651.691 0,08 4.870.921.740 116
1980 3.181.625 2,65% 78.077 -9.312 18,4 5,20 8 41.7 1.325.938 0,07 4.458.003.514 118
1975 2.791.241 2,44% 63.296 -11.822 17,6 5,35 7 39.0 1.087.938 0,07 4.079.480.606 121
1970 2.474.763 2,64% 60.491 -13.234 16,7 6,15 6 37.1 917.029 0,07 3.700.437.046 120
1965 2.172.306 2,67% 53.665 -14.186 16,1 6,45 5 36.2 786.779 0,07 3.339.583.597 120
1960 1.903.982 2,61% 46.063 -15.004 16,0 6,50 5 35.5 676.837 0,06 3.034.949.748 120
1955 1.673.665 2,58% 40.082 -15.874 16,2 6,50 4 35.1 586.668 0,06 2.773.019.936 120


Dự báo dân số Paraguay đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 7.132.538 1,29% 88.758 -16.556 26,3 2,45 18 61.6 4.394.032 0,09 7.794.798.739 106
2025 7.557.749 1,16% 85.042 -15.412 27,9 2,45 19 63.1 4.770.669 0,09 8.184.437.460 106
2030 7.949.971 1,02% 78.444 -14.062 29,5 2,45 20 64.8 5.154.236 0,09 8.548.487.400 106
2035 8.304.241 0,88% 70.854 -12.570 31,0 2,45 21 66.7 5.538.252 0,09 8.887.524.213 104
2040 8.613.805 0,73% 61.913 -12.570 32,4 2,45 22 68.7 5.914.612 0,09 9.198.847.240 105
2045 8.879.807 0,61% 53.200 -12.570 33,9 2,45 22 70.7 6.275.355 0,09 9.481.803.274 103
2050 9.101.631 0,49% 44.365 35,3 2,45 23 72.6 6.607.228 0,09 9.735.033.990 104