Dân số Papua New Guinea mới nhất năm 2026

Dân số Papua New Guinea hiện tại là : 9,150,994 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,12 % dân số thế giới

Xếp hạng 98 dân số thế giới

Mật độ dân số: 20 người/km2

Diện tích đất : 452.100 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 13,35 %
Papua New Guinea
Quốc kỳ của Papua New Guinea
Vị trí
Khu vực: Melanesia
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : 28,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Papua New Guinea qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 8.947.024 1,95% 170.915 -800 22,4 3,59 20 13.1 1.168.469 0,11 7.794.798.739 98
2019 8.776.109 1,97% 169.786 -800 21,7 3,79 19 13.0 1.137.684 0,11 7.713.468.100 98
2018 8.606.323 1,99% 168.287 -800 21,7 3,79 19 12.9 1.108.588 0,11 7.631.091.040 99
2017 8.438.036 2,01% 166.274 -800 21,7 3,79 19 12.8 1.081.089 0,11 7.547.858.925 100
2016 8.271.762 2,02% 163.987 -800 21,7 3,79 18 12.8 1.055.101 0,11 7.464.022.049 100
2015 8.107.775 2,09% 159.454 -800 21,5 3,84 18 12.7 1.030.539 0,11 7.379.797.139 100
2010 7.310.507 2,39% 163.121 7.716 20,9 4,13 16 12.7 925.387 0,11 6.956.823.603 101
2005 6.494.903 2,12% 129.463 -16.883 20,4 4,39 14 12.7 827.808 0,10 6.541.907.027 101
2000 5.847.586 2,43% 132.105 -5.216 19,8 4,64 13 12.6 735.741 0,10 6.143.493.823 102
1995 5.187.060 2,36% 114.244 -4.223 19,3 4,70 11 13.3 689.139 0,09 5.744.212.979 103
1990 4.615.839 2,49% 106.962 945 18,7 4,97 10 14.0 646.717 0,09 5.327.231.061 106
1985 4.081.030 2,70% 101.965 2.141 18,2 5,47 9 13.0 531.198 0,08 4.870.921.740 109
1980 3.571.205 2,61% 86.252 -1.729 18,0 5,87 8 12.1 431.144 0,08 4.458.003.514 111
1975 3.139.945 2,44% 71.365 -1.284 18,0 6,09 7 10.9 343.361 0,08 4.079.480.606 112
1970 2.783.121 2,29% 59.537 1.895 18,0 6,21 6 8.9 247.610 0,08 3.700.437.046 114
1965 2.485.437 1,96% 45.916 1.172 18,2 6,28 5 4.9 122.314 0,07 3.339.583.597 113
1960 2.255.859 1,58% 33.922 631 18,9 6,26 5 3.3 74.897 0,07 3.034.949.748 113
1955 2.086.247 0,83% 16.820 -2.465 19,5 6,24 5 2.2 46.008 0,08 2.773.019.936 113


Dự báo dân số Papua New Guinea đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 8.947.024 1,99% 167.850 -800 22,4 3,59 20 13.1 1.168.469 0,11 7.794.798.739 98
2025 9.817.926 1,88% 174.180 -800 23,4 3,59 22 13.8 1.351.201 0,12 8.184.437.460 95
2030 10.709.348 1,75% 178.284 -800 24,4 3,59 24 14.9 1.592.390 0,13 8.548.487.400 93
2035 11.606.999 1,62% 179.530 -800 25,3 3,59 26 16.5 1.909.467 0,13 8.887.524.213 87
2040 12.492.600 1,48% 177.120 -800 26,3 3,59 28 18.5 2.316.480 0,14 9.198.847.240 87
2045 13.360.907 1,35% 173.661 -800 27,2 3,59 30 20.9 2.789.827 0,14 9.481.803.274 86
2050 14.204.066 1,23% 168.632 28,0 3,59 31 23.4 3.325.555 0,15 9.735.033.990 84