Dân số Panama mới nhất năm 2026

Dân số Panama hiện tại là : 4,393,660 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,06 % dân số thế giới

Xếp hạng 128 dân số thế giới

Mật độ dân số: 59 người/km2

Diện tích đất : 74.309 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 68,41 %
Panama
Quốc kỳ của Panama
Vị trí
Khu vực: Trung Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 37,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Panama qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.314.767 1,61% 68.328 11.200 29,7 2,47 58 68.0 2.934.512 0,06 7.794.798.739 128
2019 4.246.439 1,67% 69.570 11.200 28,7 2,57 57 67.7 2.876.295 0,06 7.713.468.100 128
2018 4.176.869 1,71% 70.100 11.200 28,7 2,57 56 67.5 2.818.461 0,05 7.631.091.040 128
2017 4.106.769 1,73% 69.691 11.200 28,7 2,57 55 67.2 2.761.008 0,05 7.547.858.925 129
2016 4.037.078 1,73% 68.591 11.200 28,7 2,57 54 67.0 2.703.951 0,05 7.464.022.049 130
2015 3.968.487 1,73% 65.160 5.621 28,4 2,60 53 66.7 2.647.313 0,05 7.379.797.139 131
2010 3.642.687 1,81% 62.494 4.449 27,2 2,63 49 65.1 2.373.195 0,05 6.956.823.603 130
2005 3.330.217 1,91% 59.978 3.224 25,9 2,68 45 63.7 2.120.900 0,05 6.541.907.027 131
2000 3.030.328 2,04% 58.132 1.959 24,5 2,81 41 62.2 1.884.828 0,05 6.143.493.823 134
1995 2.739.668 2,09% 53.744 391 23,1 2,92 37 58.1 1.592.910 0,05 5.744.212.979 131
1990 2.470.947 2,17% 50.349 -1.879 21,7 3,24 33 53.9 1.331.936 0,05 5.327.231.061 132
1985 2.219.201 2,32% 48.143 -2.541 20,3 3,63 30 52.1 1.157.199 0,05 4.870.921.740 133
1980 1.978.487 2,54% 46.670 -2.815 19,1 4,19 27 50.4 998.139 0,04 4.458.003.514 133
1975 1.745.138 2,81% 45.171 -2.458 18,3 4,88 23 49.0 855.822 0,04 4.079.480.606 134
1970 1.519.285 2,94% 40.922 -2.538 17,8 5,41 20 47.6 723.791 0,04 3.700.437.046 135
1965 1.314.677 3,02% 36.336 -2.386 17,8 5,79 18 44.4 584.097 0,04 3.339.583.597 137
1960 1.132.997 2,92% 30.383 -2.451 18,0 5,87 15 41.2 467.323 0,04 3.034.949.748 135
1955 981.080 2,68% 24.284 -2.813 18,4 5,76 13 38.5 377.396 0,04 2.773.019.936 137


Dự báo dân số Panama đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.314.767 1,69% 69.256 11.200 29,7 2,47 58 68.0 2.934.512 0,06 7.794.798.739 128
2025 4.635.501 1,44% 64.147 7.600 31,0 2,47 62 69.7 3.229.574 0,06 8.184.437.460 128
2030 4.927.612 1,23% 58.422 4.530 32,3 2,47 66 71.6 3.527.608 0,06 8.548.487.400 128
2035 5.197.279 1,07% 53.933 3.427 33,6 2,47 70 73.6 3.824.043 0,06 8.887.524.213 128
2040 5.442.242 0,93% 48.993 2.600 34,9 2,47 73 75.6 4.114.605 0,06 9.198.847.240 127
2045 5.660.974 0,79% 43.746 2.000 36,3 2,47 76 77.6 4.392.362 0,06 9.481.803.274 124
2050 5.852.947 0,67% 38.395 37,6 2,47 79 79.5 4.652.366 0,06 9.735.033.990 123