Dân số Palestine mới nhất năm 2026

Dân số Palestine hiện tại là : 5,245,410 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 121 dân số thế giới

Mật độ dân số: 871 người/km2

Diện tích đất : 6.020 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 76,72 %
Palestine
Quốc kỳ của Palestine
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 29,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Palestine qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.101.414 2,41% 119.994 -10.563 20,8 3,67 847 80.0 4.083.476 0,07 7.794.798.739 121
2019 4.981.420 2,44% 118.441 -10.563 19,7 4,13 827 79.6 3.964.760 0,06 7.713.468.100 121
2018 4.862.979 2,44% 115.752 -10.563 19,7 4,13 808 79.1 3.848.420 0,06 7.631.091.040 121
2017 4.747.227 2,41% 111.573 -10.563 19,7 4,13 789 78.7 3.734.536 0,06 7.547.858.925 122
2016 4.635.654 2,35% 106.488 -10.563 19,7 4,13 770 78.2 3.623.138 0,06 7.464.022.049 123
2015 4.529.166 2,23% 94.707 -31.413 19,5 4,25 752 77.6 3.514.324 0,06 7.379.797.139 123
2010 4.055.631 2,54% 95.534 -20.734 18,2 4,60 674 74.4 3.015.515 0,06 6.956.823.603 127
2005 3.577.961 2,11% 70.792 -38.000 17,0 5,02 594 73.0 2.612.793 0,05 6.541.907.027 129
2000 3.224.003 4,25% 121.067 14.000 16,0 5,81 536 71.9 2.319.571 0,05 6.143.493.823 129
1995 2.618.668 4,50% 103.444 7.001 15,7 6,60 435 70.2 1.838.048 0,05 5.744.212.979 133
1990 2.101.446 3,62% 68.382 -7.869 15,7 6,76 349 67.7 1.422.479 0,04 5.327.231.061 137
1985 1.759.534 3,10% 49.764 -12.291 15,5 7,05 292 65.1 1.144.681 0,04 4.870.921.740 141
1980 1.510.713 2,68% 37.382 -16.739 15,1 7,50 251 62.3 941.551 0,03 4.458.003.514 141
1975 1.323.802 3,28% 39.435 -6.451 14,8 7,69 220 59.5 787.567 0,03 4.079.480.606 142
1970 1.126.629 -1,11% -12.950 -56.368 15,3 8,00 187 54.2 610.666 0,03 3.700.437.046 142
1965 1.191.379 2,19% 24.412 -15.529 16,1 8,00 198 48.9 582.558 0,04 3.339.583.597 136
1960 1.069.320 1,60% 16.313 -13.591 16,8 7,38 178 44.0 470.972 0,04 3.034.949.748 137
1955 987.755 1,17% 11.165 -13.763 17,0 7,38 164 40.6 401.302 0,04 2.773.019.936 136


Dự báo dân số Palestine đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.101.414 2,41% 114.450 -10.563 20,8 3,67 847 80.0 4.083.476 0,07 7.794.798.739 121
2025 5.718.414 2,31% 123.400 -5.000 21,9 3,67 950 82.3 4.707.958 0,07 8.184.437.460 118
2030 6.341.728 2,09% 124.663 -5.000 23,1 3,67 1053 84.7 5.371.488 0,07 8.548.487.400 116
2035 6.971.088 1,91% 125.872 -5.000 24,5 3,67 1158 87.1 6.068.757 0,08 8.887.524.213 114
2040 7.599.231 1,74% 125.629 -5.000 26,1 3,67 1262 89.4 6.792.784 0,08 9.198.847.240 112
2045 8.217.273 1,58% 123.608 -5.001 27,6 3,67 1365 91.7 7.537.555 0,09 9.481.803.274 111
2050 8.815.774 1,42% 119.700 29,1 3,67 1464 94.1 8.292.644 0,09 9.735.033.990 107