Dân số Pakistan mới nhất năm 2026

Dân số Pakistan hiện tại là : 225,990,725 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 2,86 % dân số thế giới

Xếp hạng 5 dân số thế giới

Mật độ dân số: 293 người/km2

Diện tích đất : 770.998 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 37,17 %
Pakistan
Quốc kỳ của Pakistan
Vị trí
Khu vực: Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 30,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Pakistan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 220.892.340 2,00% 4.327.022 -233.379 22,8 3,55 287 35.1 77.437.729 2,83 7.794.798.739 5
2019 216.565.318 2,04% 4.337.032 -233.379 22,0 3,73 281 34.9 75.510.639 2,81 7.713.468.100 5
2018 212.228.286 2,08% 4.322.077 -233.379 22,0 3,73 275 34.7 73.630.430 2,78 7.631.091.040 5
2017 207.906.209 2,10% 4.274.856 -233.379 22,0 3,73 270 34.5 71.795.700 2,75 7.547.858.925 5
2016 203.631.353 2,11% 4.204.389 -233.379 22,0 3,73 264 34.4 70.005.271 2,73 7.464.022.049 6
2015 199.426.964 2,14% 4.000.465 -215.833 21,8 3,78 259 34.2 68.226.783 2,70 7.379.797.139 6
2010 179.424.641 2,28% 3.824.127 -67.961 20,7 4,17 233 33.3 59.691.513 2,58 6.956.823.603 6
2005 160.304.008 2,41% 3.592.086 -130.036 19,6 4,71 208 32.6 52.301.807 2,45 6.541.907.027 6
2000 142.343.578 2,83% 3.713.348 94.182 18,8 5,37 185 32.1 45.687.389 2,32 6.143.493.823 7
1995 123.776.839 2,83% 3.225.784 -204.677 18,4 5,96 161 31.6 39.104.110 2,15 5.744.212.979 8
1990 107.647.921 3,15% 3.091.282 27.958 18,5 6,30 140 30.6 32.923.693 2,02 5.327.231.061 8
1985 92.191.510 3,39% 2.827.433 277.424 18,6 6,44 120 29.4 27.060.895 1,89 4.870.921.740 8
1980 78.054.343 3,16% 2.247.493 134.441 18,5 6,60 101 28.1 21.910.455 1,75 4.458.003.514 10
1975 66.816.877 2,82% 1.734.963 -27.621 18,6 6,60 87 26.3 17.592.808 1,64 4.079.480.606 10
1970 58.142.060 2,69% 1.444.817 -41.996 19,3 6,60 75 24.8 14.416.426 1,57 3.700.437.046 10
1965 50.917.975 2,51% 1.185.857 -18.654 19,9 6,60 66 23.5 11.954.323 1,52 3.339.583.597 14
1960 44.988.690 2,13% 900.132 -3.340 20,1 6,60 58 22.1 9.926.658 1,48 3.034.949.748 14
1955 40.488.030 1,52% 589.131 -1.651 20,1 6,60 53 19.7 7.968.418 1,46 2.773.019.936 14


Dự báo dân số Pakistan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 220.892.340 2,07% 4.293.075 -233.379 22,8 3,55 287 35.1 77.437.729 2,83 7.794.798.739 5
2025 242.234.056 1,86% 4.268.343 -202.293 23,8 3,55 314 36.2 87.777.053 2,96 8.184.437.460 5
2030 262.958.794 1,66% 4.144.948 -176.062 24,9 3,55 341 37.8 99.359.685 3,08 8.548.487.400 5
2035 282.863.442 1,47% 3.980.930 -166.292 26,1 3,55 367 39.8 112.484.070 3,18 8.887.524.213 6
2040 302.129.193 1,33% 3.853.150 -166.294 27,4 3,55 392 42.2 127.361.588 3,28 9.198.847.240 6
2045 320.723.644 1,20% 3.718.890 -165.910 28,7 3,55 416 44.8 143.649.422 3,38 9.481.803.274 6
2050 338.013.196 1,06% 3.457.910 30,0 3,55 438 47.4 160.228.128 3,47 9.735.033.990 5