Dân số Oman mới nhất năm 2026

Dân số Oman hiện tại là : 5,241,941 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 120 dân số thế giới

Mật độ dân số: 17 người/km2

Diện tích đất : 310.298 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 86,28 %
Oman
Quốc kỳ của Oman
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 38,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Oman qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.106.626 2,65% 131.640 87.400 30,6 2,93 16 87.0 4.442.970 0,07 7.794.798.739 120
2019 4.974.986 3,01% 145.513 87.400 29,3 2,91 16 85.9 4.273.762 0,06 7.713.468.100 122
2018 4.829.473 3,51% 163.545 87.400 29,3 2,91 16 84.5 4.083.206 0,06 7.631.091.040 122
2017 4.665.928 4,17% 186.709 87.400 29,3 2,91 15 83.0 3.874.042 0,06 7.547.858.925 125
2016 4.479.219 4,96% 211.871 87.400 29,3 2,91 14 81.5 3.650.429 0,06 7.464.022.049 126
2015 4.267.348 7,01% 245.183 177.156 29,0 2,90 14 80.1 3.416.565 0,06 7.379.797.139 126
2010 3.041.434 3,91% 106.037 53.400 26,2 2,90 10 75.2 2.285.997 0,04 6.956.823.603 136
2005 2.511.251 2,06% 48.656 3.000 22,9 3,20 8 72.4 1.818.164 0,04 6.541.907.027 140
2000 2.267.973 0,57% 12.739 -38.674 20,9 4,46 7 71.6 1.623.172 0,04 6.143.493.823 141
1995 2.204.277 4,00% 78.423 20.940 20,9 6,27 7 71.7 1.579.777 0,04 5.744.212.979 139
1990 1.812.161 3,88% 62.749 2.234 17,9 7,85 6 66.1 1.197.883 0,03 5.327.231.061 144
1985 1.498.418 5,36% 68.808 16.300 17,5 8,32 5 57.1 855.282 0,03 4.870.921.740 145
1980 1.154.377 5,53% 54.466 15.282 17,6 8,10 4 47.6 549.043 0,03 4.458.003.514 145
1975 882.047 4,03% 31.639 5.094 17,1 7,41 3 38.2 337.059 0,02 4.079.480.606 148
1970 723.851 2,98% 19.768 -1.000 16,9 7,31 2 29.7 214.732 0,02 3.700.437.046 148
1965 625.009 2,53% 14.654 -2.000 17,4 7,25 2 22.3 139.614 0,02 3.339.583.597 149
1960 551.740 2,16% 11.184 -2.000 18,0 7,25 2 16.4 90.485 0,02 3.034.949.748 150
1955 495.818 1,67% 7.880 -2.000 18,5 7,25 2 12.0 59.302 0,02 2.773.019.936 149


Dự báo dân số Oman đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.106.626 3,66% 167.856 87.400 30,6 2,93 16 87.0 4.442.970 0,07 7.794.798.739 120
2025 5.573.005 1,76% 93.276 22.000 32,1 2,93 18 89.5 4.989.686 0,07 8.184.437.460 121
2030 5.936.081 1,27% 72.615 12.000 33,7 2,93 19 91.1 5.407.224 0,07 8.548.487.400 119
2035 6.196.675 0,86% 52.119 0 34,9 2,93 20 92.0 5.703.283 0,07 8.887.524.213 120
2040 6.437.418 0,77% 48.149 0 35,5 2,93 21 92.5 5.956.398 0,07 9.198.847.240 118
2045 6.671.916 0,72% 46.900 0 36,6 2,93 22 92.7 6.183.679 0,07 9.481.803.274 117
2050 6.915.444 0,72% 48.706 38,4 2,93 22 92.7 6.409.863 0,07 9.735.033.990 117