Dân số Na Uy mới nhất năm 2026

Dân số Na Uy hiện tại là : 5,474,042 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 119 dân số thế giới

Mật độ dân số: 15 người/km2

Diện tích đất : 366.108 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 82,97 %
Na Uy
Quốc kỳ của Na Uy
Vị trí
Khu vực: Bắc Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 44,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Na Uy qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.421.241 0,79% 42.384 28.000 39,8 1,68 15 83.4 4.521.838 0,07 7.794.798.739 119
2019 5.378.857 0,77% 40.895 28.000 39,3 1,79 15 83.0 4.462.009 0,07 7.713.468.100 119
2018 5.337.962 0,79% 41.636 28.000 39,3 1,79 15 82.5 4.403.040 0,07 7.631.091.040 118
2017 5.296.326 0,86% 45.377 28.000 39,3 1,79 14 82.0 4.343.569 0,07 7.547.858.925 118
2016 5.250.949 0,98% 51.113 28.000 39,3 1,79 14 81.5 4.281.776 0,07 7.464.022.049 118
2015 5.199.836 1,25% 62.792 44.363 39,2 1,82 14 81.1 4.216.608 0,07 7.379.797.139 118
2010 4.885.878 1,07% 50.703 32.687 38,7 1,92 13 79.1 3.864.811 0,07 6.956.823.603 118
2005 4.632.364 0,58% 26.599 13.480 38,0 1,81 13 77.7 3.598.210 0,07 6.541.907.027 116
2000 4.499.367 0,60% 26.474 11.755 36,9 1,86 12 76.0 3.420.409 0,07 6.143.493.823 115
1995 4.366.995 0,56% 23.942 9.381 36,1 1,89 12 73.8 3.222.278 0,08 5.744.212.979 114
1990 4.247.285 0,45% 18.836 7.743 35,4 1,80 12 72.0 3.056.180 0,08 5.327.231.061 114
1985 4.153.105 0,33% 13.406 4.961 34,6 1,69 11 71.3 2.961.588 0,09 4.870.921.740 108
1980 4.086.076 0,39% 15.609 4.146 33,3 1,81 11 70.5 2.882.531 0,09 4.458.003.514 104
1975 4.008.031 0,67% 26.394 3.174 32,4 2,35 11 68.2 2.732.942 0,10 4.079.480.606 100
1970 3.876.060 0,80% 30.319 836 32,9 2,80 11 65.4 2.534.798 0,10 3.700.437.046 96
1965 3.724.463 0,78% 28.391 -455 34,1 2,90 10 57.6 2.144.102 0,11 3.339.583.597 86
1960 3.582.507 0,87% 30.433 -1.888 34,3 2,84 10 49.9 1.788.399 0,12 3.034.949.748 90
1955 3.430.340 0,99% 33.013 -792 33,6 2,60 9 50.2 1.722.816 0,12 2.773.019.936 86


Dự báo dân số Na Uy đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.421.241 0,84% 44.281 28.000 39,8 1,68 15 83.4 4.521.838 0,07 7.794.798.739 119
2025 5.651.101 0,83% 45.972 28.000 40,6 1,68 15 85.5 4.830.373 0,07 8.184.437.460 117
2030 5.875.913 0,78% 44.962 28.000 41,5 1,68 16 87.3 5.129.851 0,07 8.548.487.400 120
2035 6.083.780 0,70% 41.573 28.000 42,3 1,68 17 88.9 5.409.370 0,07 8.887.524.213 122
2040 6.271.478 0,61% 37.540 28.000 43,0 1,68 17 90.3 5.666.033 0,07 9.198.847.240 120
2045 6.442.052 0,54% 34.115 28.000 43,6 1,68 18 91.7 5.905.387 0,07 9.481.803.274 120
2050 6.600.338 0,49% 31.657 44,1 1,68 18 93.0 6.137.995 0,07 9.735.033.990 118