Dân số Quần đảo Bắc Mariana mới nhất năm 2026
Dân số Quần đảo Bắc Mariana hiện tại là : 57,977 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 126 người/km2
Diện tích đất : 460 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 91,80 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Quần đảo Bắc Mariana qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 57.216 | 0,59% | 334 | 124 | 88.6 | 50.665 | 0,00 | 7.713.468.100 | 208 | |||
| 2018 | 56.882 | 0,57% | 320 | 124 | 88.9 | 50.568 | 0,00 | 7.631.091.040 | 208 | |||
| 2017 | 56.562 | 0,67% | 374 | 123 | 89.2 | 50.473 | 0,00 | 7.547.858.925 | 208 | |||
| 2016 | 56.188 | 0,73% | 408 | 122 | 89.5 | 50.315 | 0 | 7.464.022.049 | 209 | |||
| 2015 | 55.780 | 0,66% | 362 | 121 | 89.8 | 50.078 | 0 | 7.379.797.139 | 210 | |||
| 2010 | 53.971 | -0,93% | -514 | 117 | 91.7 | 49.498 | 0 | 6.956.823.603 | 210 | |||
| 2005 | 56.542 | -0,32% | -182 | 123 | N.A. | 0 | 6.541.907.027 | 208 | ||||
| 2000 | 57.453 | 4,61% | 2.317 | 125 | N.A. | 0 | 6.143.493.823 | 207 | ||||
| 1995 | 45.870 | 0,05% | 24 | 100 | N.A. | 0 | 5.744.212.979 | 209 | ||||
| 1990 | 45.752 | 9,76% | 3.406 | 99 | 83.4 | 38.170 | 0 | 5.327.231.061 | 210 | |||
| 1985 | 28.720 | 11,54% | 2.417 | 62 | 89.5 | 25.712 | 0 | 4.870.921.740 | 213 | |||
| 1980 | 16.633 | 2,19% | 342 | 36 | 88.3 | 14.684 | 0 | 4.458.003.514 | 216 | |||
| 1975 | 14.924 | 2,81% | 386 | 32 | 81.6 | 12.177 | 0 | 4.079.480.606 | 216 | |||
| 1970 | 12.994 | 3,35% | 394 | 28 | 70.8 | 9.197 | 0 | 3.700.437.046 | 216 | |||
| 1965 | 11.022 | 2,01% | 209 | 24 | 33.3 | 3.671 | 0 | 3.339.583.597 | 218 | |||
| 1960 | 9.979 | 4,56% | 399 | 22 | 51.5 | 5.140 | 0 | 3.034.949.748 | 217 | |||
| 1955 | 7.985 | 2,67% | 197 | 17 | 46 | 3.671 | 0 | 2.773.019.936 | 218 |
Dự báo dân số Quần đảo Bắc Mariana đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 57.559 | 0,63% | 356 | 125 | 88.3 | 50.808 | 0 | 7.794.798.739 | 208 | |||
| 2025 | 59.339 | 0,61% | 356 | 129 | 87.2 | 51.735 | 0 | 8.184.437.460 | 208 | |||
| 2030 | 61.060 | 0,57% | 344 | 133 | 86.2 | 52.661 | 0 | 8.548.487.400 | 207 | |||
| 2035 | 62.355 | 0,42% | 259 | 136 | 85.1 | 53.075 | 0 | 8.887.524.213 | 207 | |||
| 2040 | 62.898 | 0,17% | 109 | 137 | 83.7 | 52.676 | 0 | 9.198.847.240 | 207 | |||
| 2045 | 62.662 | -0,08% | -47 | 136 | 82.1 | 51.434 | 0 | 9.481.803.274 | 207 | |||
| 2050 | 62.032 | -0,2% | -126 | 135 | 80 | 49.651 | 0 | 9.735.033.990 | 207 |
