Dân số Triều Tiên mới nhất năm 2026

Dân số Triều Tiên hiện tại là : 25,906,104 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,33 % dân số thế giới

Xếp hạng 54 dân số thế giới

Mật độ dân số: 215 người/km2

Diện tích đất : 120.387 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 62,38 %
Triều Tiên
Quốc kỳ của Triều Tiên
Vị trí
Khu vực: Đông Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 42,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Triều Tiên qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 25.778.816 0,44% 112.655 -5.403 35,3 1,91 214 62.5 16.119.904 0,33 7.794.798.739 54
2019 25.666.161 0,46% 116.557 -5.403 34,4 1,93 213 62.3 15.985.383 0,33 7.713.468.100 54
2018 25.549.604 0,47% 119.779 -5.403 34,4 1,93 212 62.0 15.852.816 0,33 7.631.091.040 52
2017 25.429.825 0,48% 122.160 -5.403 34,4 1,93 211 61.8 15.722.409 0,34 7.547.858.925 52
2016 25.307.665 0,49% 123.832 -5.403 34,4 1,93 210 61.6 15.594.374 0,34 7.464.022.049 51
2015 25.183.833 0,51% 126.999 -5.403 34,1 1,93 209 61.4 15.468.816 0,34 7.379.797.139 51
2010 24.548.836 0,53% 128.934 -4.936 33,0 1,95 204 60.5 14.847.551 0,35 6.956.823.603 48
2005 23.904.167 0,84% 195.018 -3.438 31,5 2,00 199 59.8 14.295.919 0,37 6.541.907.027 46
2000 22.929.075 0,96% 213.355 -2.786 29,4 2,01 190 59.4 13.622.723 0,37 6.143.493.823 45
1995 21.862.299 1,50% 313.849 0 27,3 2,25 182 59.0 12.902.762 0,38 5.744.212.979 42
1990 20.293.054 1,46% 283.163 0 25,0 2,36 169 58.4 11.847.860 0,38 5.327.231.061 41
1985 18.877.238 1,56% 281.020 0 23,5 2,80 157 57.6 10.881.506 0,39 4.870.921.740 40
1980 17.472.140 1,43% 239.480 0 21,8 2,85 145 56.9 9.941.648 0,39 4.458.003.514 39
1975 16.274.740 2,46% 372.868 0 19,6 4,00 135 56.7 9.227.778 0,40 4.079.480.606 37
1970 14.410.400 2,81% 372.575 0 21,0 4,39 120 54.2 7.810.437 0,39 3.700.437.046 37
1965 12.547.525 1,89% 224.670 0 21,1 3,85 104 45.1 5.657.767 0,38 3.339.583.597 36
1960 11.424.176 2,52% 267.437 0 19,9 5,12 95 40.2 4.591.910 0,38 3.034.949.748 36
1955 10.086.991 -0,89% -92.496 -113.683 19,1 3,46 84 35.5 3.577.106 0,36 2.773.019.936 36


Dự báo dân số Triều Tiên đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 25.778.816 0,47% 118.997 -5.403 35,3 1,91 214 62.5 16.119.904 0,33 7.794.798.739 54
2025 26.275.484 0,38% 99.334 -3.717 36,5 1,91 218 64.0 16.815.725 0,32 8.184.437.460 56
2030 26.651.329 0,28% 75.169 -2.031 37,8 1,91 221 65.8 17.530.948 0,31 8.548.487.400 57
2035 26.843.430 0,14% 38.420 -2.031 39,1 1,91 223 67.9 18.220.460 0,30 8.887.524.213 61
2040 26.858.033 0,01% 2.921 -2.031 40,4 1,91 223 70.2 18.860.424 0,29 9.198.847.240 63
2045 26.746.916 -0,08% -22.223 -2.031 41,5 1,91 222 72.6 19.422.437 0,28 9.481.803.274 64
2050 26.561.619 -0,14% -37.059 42,1 1,91 221 74.9 19.885.471 0,27 9.735.033.990 65