Dân số Nicaragua mới nhất năm 2026

Dân số Nicaragua hiện tại là : 6,716,551 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,09 % dân số thế giới

Xếp hạng 110 dân số thế giới

Mật độ dân số: 56 người/km2

Diện tích đất : 120.353 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 59,01 %
Nicaragua
Quốc kỳ của Nicaragua
Vị trí
Khu vực: Trung Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 37,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Nicaragua qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.624.554 1,21% 79.052 -21.272 26,5 2,42 55 57.2 3.786.513 0,08 7.794.798.739 110
2019 6.545.502 1,24% 80.001 -21.272 25,0 2,52 54 57.0 3.731.933 0,08 7.713.468.100 110
2018 6.465.501 1,26% 80.655 -21.272 25,0 2,52 54 56.9 3.677.985 0,08 7.631.091.040 110
2017 6.384.846 1,28% 80.872 -21.272 25,0 2,52 53 56.8 3.624.780 0,08 7.547.858.925 111
2016 6.303.974 1,30% 80.734 -21.272 25,0 2,52 52 56.7 3.572.493 0,08 7.464.022.049 111
2015 6.223.240 1,33% 79.835 -27.004 24,6 2,54 52 56.6 3.521.191 0,08 7.379.797.139 111
2010 5.824.065 1,38% 77.075 -31.002 22,9 2,68 48 56.1 3.265.767 0,08 6.956.823.603 110
2005 5.438.690 1,42% 73.878 -34.802 21,1 2,91 45 55.3 3.008.904 0,08 6.541.907.027 109
2000 5.069.302 1,73% 83.423 -29.004 19,3 3,40 42 54.7 2.774.059 0,08 6.143.493.823 110
1995 4.652.185 2,20% 95.750 -24.008 17,9 4,20 39 54.0 2.510.763 0,08 5.744.212.979 110
1990 4.173.434 2,25% 87.819 -30.006 16,9 5,00 35 52.7 2.199.710 0,08 5.327.231.061 116
1985 3.734.341 2,72% 93.764 -22.004 16,4 5,85 31 51.3 1.917.021 0,08 4.870.921.740 114
1980 3.265.519 3,07% 91.732 -11.606 16,4 6,35 27 50.1 1.634.444 0,07 4.458.003.514 115
1975 2.806.857 3,13% 80.069 -7.596 16,2 6,75 23 48.7 1.367.562 0,07 4.079.480.606 120
1970 2.406.513 3,07% 67.626 -3.802 15,8 6,95 20 46.9 1.127.826 0,07 3.700.437.046 121
1965 2.068.381 3,13% 59.050 -2.804 15,4 7,20 17 42.6 880.894 0,06 3.339.583.597 125
1960 1.773.129 3,29% 53.005 -2.204 16,4 7,45 15 39.6 702.450 0,06 3.034.949.748 123
1955 1.508.102 3,09% 42.622 -2.162 17,4 7,20 13 37.4 563.437 0,05 2.773.019.936 125


Dự báo dân số Nicaragua đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.624.554 1,26% 80.263 -21.272 26,5 2,42 55 57.2 3.786.513 0,08 7.794.798.739 110
2025 7.008.003 1,13% 76.690 -16.034 28,3 2,42 58 58.1 4.071.293 0,09 8.184.437.460 108
2030 7.391.881 1,07% 76.776 -8.000 30,0 2,42 61 59.4 4.387.220 0,09 8.548.487.400 109
2035 7.739.739 0,92% 69.572 -8.000 31,7 2,42 64 60.8 4.708.736 0,09 8.887.524.213 110
2040 8.048.745 0,79% 61.801 -8.000 33,5 2,42 67 62.5 5.031.702 0,09 9.198.847.240 109
2045 8.314.449 0,65% 53.141 -8.000 35,2 2,42 69 64.3 5.343.215 0,09 9.481.803.274 109
2050 8.531.048 0,52% 43.320 37,1 2,42 71 65.9 5.624.111 0,09 9.735.033.990 111