Dân số New Zealand mới nhất năm 2026

Dân số New Zealand hiện tại là : 4,867,578 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,06 % dân số thế giới

Xếp hạng 126 dân số thế giới

Mật độ dân số: 18 người/km2

Diện tích đất : 263.884 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 86,70 %
New Zealand
Quốc kỳ của New Zealand
Vị trí
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : 43,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số New Zealand qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.822.233 0,82% 39.170 14.881 38,0 1,90 18 86.9 4.191.405 0,06 7.794.798.739 126
2019 4.783.063 0,84% 39.932 14.881 37,4 2,01 18 86.8 4.150.968 0,06 7.713.468.100 125
2018 4.743.131 0,87% 41.097 14.881 37,4 2,01 18 86.7 4.110.190 0,06 7.631.091.040 125
2017 4.702.034 0,92% 42.769 14.881 37,4 2,01 18 86.5 4.068.924 0,06 7.547.858.925 124
2016 4.659.265 0,97% 44.733 14.881 37,4 2,01 18 86.4 4.026.967 0,06 7.464.022.049 122
2015 4.614.532 1,09% 48.894 18.179 37,3 2,04 18 86.3 3.984.212 0,06 7.379.797.139 122
2010 4.370.062 1,11% 46.941 12.483 36,6 2,14 17 86.2 3.765.257 0,06 6.956.823.603 122
2005 4.135.355 1,39% 55.271 26.926 35,5 1,95 16 86.3 3.570.490 0,06 6.541.907.027 124
2000 3.858.999 0,98% 36.813 8.517 34,3 1,95 15 86.0 3.319.552 0,06 6.143.493.823 121
1995 3.674.936 1,58% 55.353 23.603 32,6 2,07 14 85.6 3.144.004 0,06 5.744.212.979 120
1990 3.398.172 0,78% 25.987 -1.884 31,1 2,03 13 84.7 2.879.680 0,06 5.327.231.061 124
1985 3.268.236 0,76% 24.323 -582 29,5 1,97 12 83.7 2.734.626 0,07 4.870.921.740 120
1980 3.146.619 0,41% 12.797 -14.959 27,9 2,18 12 83.4 2.625.162 0,07 4.458.003.514 119
1975 3.082.633 1,81% 52.849 15.336 26,3 2,84 12 82.8 2.551.621 0,08 4.079.480.606 114
1970 2.818.387 1,42% 38.348 -525 25,6 3,35 11 81.1 2.285.874 0,08 3.700.437.046 111
1965 2.626.645 2,06% 50.810 10.878 25,8 3,85 10 78.9 2.072.193 0,08 3.339.583.597 112
1960 2.372.594 2,12% 47.241 7.775 27,4 4,07 9 76.0 1.803.134 0,08 3.034.949.748 110
1955 2.136.391 2,29% 45.678 12.482 28,7 3,69 8 73.6 1.572.956 0,08 2.773.019.936 112


Dự báo dân số New Zealand đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.822.233 0,88% 41.540 14.881 38,0 1,90 18 86.9 4.191.405 0,06 7.794.798.739 126
2025 5.006.445 0,75% 36.842 12.400 38,9 1,90 19 87.7 4.388.310 0,06 8.184.437.460 127
2030 5.172.962 0,66% 33.303 12.400 40,0 1,90 20 88.5 4.578.933 0,06 8.548.487.400 127
2035 5.315.417 0,54% 28.491 12.400 41,3 1,90 20 89.5 4.756.338 0,06 8.887.524.213 127
2040 5.432.993 0,44% 23.515 12.400 42,3 1,90 21 90.5 4.918.991 0,06 9.198.847.240 126
2045 5.529.569 0,35% 19.315 12.400 43,1 1,90 21 91.6 5.067.731 0,06 9.481.803.274 127
2050 5.607.793 0,28% 15.645 43,7 1,90 21 92.7 5.200.447 0,06 9.735.033.990 126