Dân số New Caledonia mới nhất năm 2026

Dân số New Caledonia hiện tại là : 288,717 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 184 dân số thế giới

Mật độ dân số: 16 người/km2

Diện tích đất : 18.249 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 71,52 %
New Caledonia
Quốc kỳ của New Caledonia
Vị trí
Khu vực: Melanesia
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : 41,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số New Caledonia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 285.498 0,97% 2.748 502 33,6 1,97 16 71.9 205.195 0,00 7.794.798.739 184
2019 282.750 0,98% 2.757 502 32,3 2,14 15 71.3 201.492 0,00 7.713.468.100 184
2018 279.993 1,03% 2.843 502 32,3 2,14 15 70.6 197.787 0,00 7.631.091.040 184
2017 277.150 1,08% 2.959 502 32,3 2,14 15 70.0 194.085 0,00 7.547.858.925 183
2016 274.191 1,15% 3.126 502 32,3 2,14 15 69.4 190.387 0,00 7.464.022.049 184
2015 271.065 1,35% 3.508 601 32,0 2,18 15 68.9 186.694 0,00 7.379.797.139 184
2010 253.527 1,41% 3.417 341 30,6 2,28 14 66.4 168.452 0,00 6.956.823.603 183
2005 236.442 1,71% 3.835 800 28,6 2,32 13 62.9 148.837 0,00 6.541.907.027 183
2000 217.269 2,37% 4.795 1.415 27,2 2,59 12 60.7 131.807 0,00 6.143.493.823 183
1995 193.293 2,56% 4.591 1.266 25,3 2,92 11 59.5 114.988 0,00 5.744.212.979 183
1990 170.336 1,78% 2.871 -98 23,3 3,12 9 59.4 101.154 0,00 5.327.231.061 183
1985 155.982 1,45% 2.168 -658 22,2 3,34 9 58.8 91.770 0,00 4.870.921.740 184
1980 145.144 2,19% 2.976 6 21,5 3,91 8 57.4 83.351 0,00 4.458.003.514 184
1975 130.264 4,34% 4.988 1.638 21,3 5,20 7 55.2 71.861 0,00 4.079.480.606 184
1970 105.324 2,92% 2.825 281 21,5 5,21 6 51.2 53.960 0,00 3.700.437.046 185
1965 91.200 3,16% 2.629 669 21,6 5,22 5 44.6 40.717 0,00 3.339.583.597 186
1960 78.056 2,87% 2.062 491 22,0 5,22 4 37.4 29.162 0,00 3.034.949.748 187
1955 67.748 0,89% 585 -692 22,4 5,22 4 30.6 20.732 0,00 2.773.019.936 186


Dự báo dân số New Caledonia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 285.498 1,04% 2.887 502 33,6 1,97 16 71.9 205.195 0,00 7.794.798.739 184
2025 298.786 0,91% 2.658 502 35,1 1,97 16 74.8 223.627 0,00 8.184.437.460 184
2030 311.024 0,81% 2.448 502 36,3 1,97 17 77.7 241.755 0,00 8.548.487.400 184
2035 322.210 0,71% 2.237 502 37,8 1,97 18 80.5 259.249 0,00 8.887.524.213 184
2040 332.044 0,60% 1.967 502 39,3 1,97 18 83.1 275.795 0,00 9.198.847.240 184
2045 340.188 0,49% 1.629 502 40,6 1,97 19 85.7 291.386 0,00 9.481.803.274 185
2050 346.510 0,37% 1.264 41,8 1,97 19 88.4 306.203 0,00 9.735.033.990 184