Dân số Hà Lan mới nhất năm 2026

Dân số Hà Lan hiện tại là : 17,180,179 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,22 % dân số thế giới

Xếp hạng 69 dân số thế giới

Mật độ dân số: 510 người/km2

Diện tích đất : 33.717 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 92,24 %
Hà Lan
Quốc kỳ của Hà Lan
Vị trí
Khu vực: Tây Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 47,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Hà Lan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 17.134.872 0,22% 37.742 16.000 43,3 1,66 508 92.5 15.847.281 0,22 7.794.798.739 69
2019 17.097.130 0,22% 37.570 16.000 42,3 1,72 507 92.1 15.740.995 0,22 7.713.468.100 68
2018 17.059.560 0,22% 38.213 16.000 42,3 1,72 506 91.6 15.630.587 0,22 7.631.091.040 68
2017 17.021.347 0,24% 40.052 16.000 42,3 1,72 505 91.2 15.515.819 0,23 7.547.858.925 66
2016 16.981.295 0,25% 42.796 16.000 42,3 1,72 504 90.7 15.396.498 0,23 7.464.022.049 66
2015 16.938.499 0,30% 51.116 12.537 42,1 1,73 502 90.2 15.273.879 0,23 7.379.797.139 65
2010 16.682.917 0,38% 63.152 13.143 40,8 1,75 495 87.1 14.536.474 0,24 6.956.823.603 61
2005 16.367.158 0,55% 88.194 29.204 39,0 1,74 485 82.6 13.524.212 0,25 6.541.907.027 60
2000 15.926.188 0,59% 91.667 35.711 37,5 1,60 472 76.8 12.230.482 0,26 6.143.493.823 58
1995 15.467.851 0,66% 100.481 37.282 36,0 1,59 459 72.8 11.261.960 0,27 5.744.212.979 55
1990 14.965.448 0,61% 90.300 27.950 34,6 1,55 444 68.7 10.278.933 0,28 5.327.231.061 52
1985 14.513.949 0,51% 73.107 14.305 33,1 1,51 430 66.7 9.683.586 0,30 4.870.921.740 51
1980 14.148.415 0,67% 93.025 29.161 31,3 1,60 420 64.7 9.160.398 0,32 4.458.003.514 48
1975 13.683.291 1,03% 136.270 37.349 29,4 2,10 406 63.2 8.645.480 0,34 4.079.480.606 44
1970 13.001.943 1,20% 150.720 10.927 28,6 2,79 386 61.7 8.017.334 0,35 3.700.437.046 41
1965 12.248.344 1,36% 159.905 2.318 28,5 3,17 363 60.8 7.441.237 0,37 3.339.583.597 34
1960 11.448.817 1,34% 147.837 -4.444 28,6 3,10 340 59.8 6.840.932 0,38 3.034.949.748 35
1955 10.709.630 1,30% 133.517 -16.986 28,5 3,05 318 58.0 6.209.436 0,39 2.773.019.936 34


Dự báo dân số Hà Lan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 17.134.872 0,23% 39.275 16.000 43,3 1,66 508 92.5 15.847.281 0,22 7.794.798.739 69
2025 17.319.579 0,21% 36.941 20.000 44,1 1,66 514 94.2 16.318.658 0,21 8.184.437.460 73
2030 17.450.322 0,15% 26.149 20.000 44,7 1,66 518 95.5 16.670.530 0,20 8.548.487.400 73
2035 17.502.352 0,06% 10.406 20.000 45,5 1,66 519 96.5 16.895.053 0,20 8.887.524.213 76
2040 17.460.757 -0,05% -8.319 20.000 46,3 1,66 518 97.3 16.990.243 0,19 9.198.847.240 77
2045 17.338.420 -0,14% -24.467 20.000 46,9 1,66 514 97.9 16.982.955 0,18 9.481.803.274 78
2050 17.165.372 -0,20% -34.610 47,4 1,66 509 98.6 16.927.938 0,18 9.735.033.990 78