Dân số Nauru mới nhất năm 2026

Dân số Nauru hiện tại là : 10,877 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng dân số thế giới

Mật độ dân số: 544 người/km2

Diện tích đất : 20 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 100,00 %
Nauru
Quốc kỳ của Nauru
Vị trí
Khu vực: Micronesia
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Nauru qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2019 10.756 0,81% 86 538 N.A. 0,00 7.713.468.100 227
2018 10.670 0,92% 97 534 N.A. 0,00 7.631.091.040 227
2017 10.573 0,94% 98 529 N.A. 0,00 7.547.858.925 227
2016 10.475 0,89% 92 524 N.A. 0 7.464.022.049 227
2015 10.383 0,74% 76 519 N.A. 0 7.379.797.139 227
2010 10.005 0,31% 31 500 N.A. 0 6.956.823.603 227
2005 9.849 -0,96% -98 492 N.A. 0 6.541.907.027 227
2000 10.337 -0,55% -58 517 97.1 10.037 0 6.143.493.823 226
1995 10.628 2,26% 225 531 93.8 9.969 0 5.744.212.979 225
1990 9.505 2,26% 201 475 96.3 9.155 0 5.327.231.061 226
1985 8.501 1,89% 152 425 96.1 8.173 0 4.870.921.740 226
1980 7.741 1,53% 113 387 96.7 7.488 0 4.458.003.514 226
1975 7.175 1,83% 125 359 98.5 7.068 0 4.079.480.606 224
1970 6.552 2,27% 139 328 99.1 6.496 0 3.700.437.046 225
1965 5.856 6% 296 293 61.8 3.619 0 3.339.583.597 229
1960 4.375 2,76% 111 219 N.A. 0 3.034.949.748 229
1955 3.819 2,21% 79 191 94.8 3.619 0 2.773.019.936 229


Dự báo dân số Nauru đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.824 0,84% 88 541 N.A. 0 7.794.798.739 227
2025 10.943 0,22% 24 547 N.A. 0 8.184.437.460 226
2030 10.991 0,09% 10 550 N.A. 0 8.548.487.400 226
2035 11.021 0,05% 6 551 N.A. 0 8.887.524.213 226
2040 11.017 -0,01% -1 551 N.A. 0 9.198.847.240 226
2045 10.945 -0,13% -14 547 N.A. 0 9.481.803.274 226
2050 10.794 -0,28% -30 540 N.A. 0 9.735.033.990 226