Dân số Namibia mới nhất năm 2026

Dân số Namibia hiện tại là : 2,595,940 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,03 % dân số thế giới

Xếp hạng 143 dân số thế giới

Mật độ dân số: 3 người/km2

Diện tích đất : 810.962 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 52,03 %
Namibia
Quốc kỳ của Namibia
Vị trí
Khu vực: Nam Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 28,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Namibia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.540.905 1,86% 46.375 -4.806 21,8 3,42 3 55.2 1.403.099 0,03 7.794.798.739 143
2019 2.494.530 1,89% 46.229 -4.806 21,3 3,58 3 54.1 1.348.534 0,03 7.713.468.100 143
2018 2.448.301 1,90% 45.668 -4.806 21,3 3,58 3 52.9 1.294.741 0,03 7.631.091.040 143
2017 2.402.633 1,89% 44.589 -4.806 21,3 3,58 3 51.7 1.241.686 0,03 7.547.858.925 143
2016 2.358.044 1,86% 43.140 -4.806 21,3 3,58 3 50.4 1.189.295 0,03 7.464.022.049 143
2015 2.314.904 1,79% 39.206 -7.407 21,1 3,63 3 49.1 1.137.588 0,03 7.379.797.139 143
2010 2.118.874 1,80% 36.111 1.743 20,5 3,61 3 42.7 904.380 0,03 6.956.823.603 142
2005 1.938.320 1,55% 28.750 -188 19,5 3,60 2 38.4 744.428 0,03 6.541.907.027 146
2000 1.794.571 1,97% 33.341 -4.235 18,5 4,26 2 34.3 614.845 0,03 6.143.493.823 146
1995 1.627.865 2,58% 38.992 -3.456 18,0 4,89 2 30.3 493.517 0,03 5.744.212.979 145
1990 1.432.905 3,64% 46.951 7.621 17,5 5,55 2 27.3 391.253 0,03 5.327.231.061 147
1985 1.198.148 2,52% 28.084 -5.814 16,4 6,20 1 25.3 302.761 0,02 4.870.921.740 147
1980 1.057.727 2,22% 21.961 -8.860 16,7 6,46 1 24.0 253.837 0,02 4.458.003.514 147
1975 947.921 3,01% 26.090 -539 17,7 6,60 1 22.6 213.999 0,02 4.079.480.606 146
1970 817.469 2,67% 20.177 -216 18,4 6,30 1 21.3 173.960 0,02 3.700.437.046 146
1965 716.584 2,47% 16.488 0 18,9 6,20 1 19.1 136.750 0,02 3.339.583.597 147
1960 634.142 2,23% 13.259 0 19,5 6,10 1 17.0 107.909 0,02 3.034.949.748 146
1955 567.847 2,00% 10.693 0 20,3 6,00 1 14.7 83.453 0,02 2.773.019.936 147


Dự báo dân số Namibia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.540.905 1,88% 45.200 -4.806 21,8 3,42 3 55.2 1.403.099 0,03 7.794.798.739 143
2025 2.774.200 1,77% 46.659 -3.989 22,5 3,42 3 60.7 1.683.548 0,03 8.184.437.460 142
2030 3.010.871 1,65% 47.334 -3.311 23,3 3,42 4 65.5 1.972.115 0,04 8.548.487.400 141
2035 3.252.235 1,55% 48.273 -2.748 24,4 3,42 4 69.5 2.261.493 0,04 8.887.524.213 138
2040 3.496.970 1,46% 48.947 -2.281 25,7 3,42 4 72.8 2.546.440 0,04 9.198.847.240 138
2045 3.741.831 1,36% 48.972 -1.894 26,9 3,42 5 75.6 2.829.120 0,04 9.481.803.274 134
2050 3.981.130 1,25% 47.860 28,1 3,42 5 78.3 3.116.044 0,04 9.735.033.990 133