Dân số Myanmar mới nhất năm 2026

Dân số Myanmar hiện tại là : 54,883,724 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,70 % dân số thế giới

Xếp hạng 26 dân số thế giới

Mật độ dân số: 84 người/km2

Diện tích đất : 653.407 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 31,14 %
Myanmar
Quốc kỳ của Myanmar
Vị trí
Khu vực: Đông Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 37,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Myanmar qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 54.409.800 0,67% 364.380 -163.313 29,0 2,17 83 31.4 17.068.066 0,70 7.794.798.739 26
2019 54.045.420 0,63% 337.100 -163.313 27,8 2,23 83 31.0 16.763.626 0,70 7.713.468.100 26
2018 53.708.320 0,61% 325.797 -163.313 27,8 2,23 82 30.7 16.468.361 0,70 7.631.091.040 26
2017 53.382.523 0,64% 337.322 -163.313 27,8 2,23 82 30.3 16.183.083 0,71 7.547.858.925 26
2016 53.045.201 0,69% 364.475 -163.313 27,8 2,23 81 30.0 15.908.841 0,71 7.464.022.049 26
2015 52.680.726 0,81% 415.982 -105.642 27,5 2,25 81 29.7 15.646.537 0,71 7.379.797.139 25
2010 50.600.818 0,67% 330.179 -267.386 26,1 2,50 77 28.6 14.487.449 0,73 6.956.823.603 25
2005 48.949.924 0,94% 446.045 -241.618 24,5 2,80 75 27.7 13.548.744 0,75 6.541.907.027 24
2000 46.719.701 1,25% 563.621 -107.600 23,3 2,95 72 26.7 12.457.527 0,76 6.143.493.823 26
1995 43.901.598 1,21% 513.280 -142.741 22,0 3,20 67 25.7 11.295.542 0,76 5.744.212.979 25
1990 41.335.199 1,71% 671.623 -40.000 20,7 3,78 63 24.8 10.255.233 0,78 5.327.231.061 25
1985 37.977.086 2,10% 750.555 -10.931 19,6 4,60 58 23.9 9.075.330 0,78 4.870.921.740 26
1980 34.224.313 2,26% 722.644 0 19,1 5,15 52 23.4 7.999.556 0,77 4.458.003.514 27
1975 30.611.095 2,34% 668.405 0 18,7 5,74 47 23.2 7.110.236 0,75 4.079.480.606 27
1970 27.269.069 2,37% 601.942 0 18,6 6,10 42 22.1 6.022.901 0,74 3.700.437.046 27
1965 24.259.359 2,22% 504.483 0 19,3 6,10 37 20.2 4.905.378 0,73 3.339.583.597 26
1960 21.736.942 2,14% 437.374 0 20,5 6,00 33 18.6 4.034.840 0,72 3.034.949.748 27
1955 19.550.071 1,92% 354.089 0 21,5 6,00 30 17.0 3.323.690 0,71 2.773.019.936 26


Dự báo dân số Myanmar đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 54.409.800 0,65% 345.815 -163.313 29,0 2,17 83 31.4 17.068.066 0,70 7.794.798.739 26
2025 56.528.471 0,77% 423.734 -40.000 30,4 2,17 87 33.1 18.722.491 0,69 8.184.437.460 27
2030 58.478.494 0,68% 390.005 -20.000 31,9 2,17 90 35.3 20.614.897 0,68 8.548.487.400 27
2035 60.064.897 0,54% 317.281 -20.000 33,4 2,17 92 37.8 22.714.271 0,68 8.887.524.213 28
2040 61.201.604 0,38% 227.341 -20.000 34,9 2,17 94 40.8 24.973.796 0,67 9.198.847.240 28
2045 61.909.753 0,23% 141.630 -20.000 36,2 2,17 95 44.0 27.231.609 0,65 9.481.803.274 30
2050 62.253.430 0,11% 68.735 37,3 2,17 95 47.2 29.391.985 0,64 9.735.033.990 33