Dân số Morocco mới nhất năm 2026

Dân số Morocco hiện tại là : 37,423,846 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,47 % dân số thế giới

Xếp hạng 40 dân số thế giới

Mật độ dân số: 84 người/km2

Diện tích đất : 446.373 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 63,53 %
Morocco
Quốc kỳ của Morocco
Vị trí
Khu vực: Bắc Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 38,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Morocco qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 36.910.560 1,20% 438.791 -51.419 29,5 2,42 83 63.8 23.551.599 0,47 7.794.798.739 40
2019 36.471.769 1,23% 442.676 -51.419 28,2 2,56 82 63.3 23.077.900 0,47 7.713.468.100 40
2018 36.029.093 1,26% 447.838 -51.419 28,2 2,56 81 62.7 22.602.743 0,47 7.631.091.040 40
2017 35.581.255 1,30% 454.972 -51.419 28,2 2,56 80 62.2 22.125.702 0,47 7.547.858.925 40
2016 35.126.283 1,33% 462.680 -51.419 28,2 2,56 79 61.6 21.645.998 0,47 7.464.022.049 40
2015 34.663.603 1,40% 464.043 -73.422 27,9 2,60 78 61.1 21.163.594 0,47 7.379.797.139 39
2010 32.343.389 1,21% 377.566 -113.028 26,4 2,53 72 58.1 18.803.302 0,46 6.956.823.603 38
2005 30.455.561 1,13% 332.376 -130.964 24,5 2,67 68 55.3 16.839.654 0,47 6.541.907.027 37
2000 28.793.679 1,30% 359.886 -106.516 22,7 2,97 65 53.4 15.386.939 0,47 6.143.493.823 36
1995 26.994.250 1,70% 437.358 -93.325 21,1 3,70 60 51.8 13.995.788 0,47 5.744.212.979 36
1990 24.807.462 1,97% 461.670 -86.037 19,8 4,43 56 48.5 12.039.279 0,47 5.327.231.061 35
1985 22.499.110 2,39% 501.820 -64.132 18,7 5,40 50 44.9 10.091.997 0,46 4.870.921.740 34
1980 19.990.012 2,35% 438.770 -61.968 17,8 5,90 45 41.3 8.250.172 0,45 4.458.003.514 34
1975 17.796.164 2,14% 358.287 -101.789 16,8 6,40 40 37.7 6.714.483 0,44 4.079.480.606 34
1970 16.004.731 2,38% 354.914 -94.947 16,2 6,85 36 34.5 5.516.314 0,43 3.700.437.046 34
1965 14.230.163 2,91% 380.326 -47.960 16,3 7,10 32 31.9 4.533.672 0,43 3.339.583.597 35
1960 12.328.532 3,26% 365.173 -2.600 18,1 6,90 28 29.4 3.619.334 0,41 3.034.949.748 34
1955 10.502.666 3,17% 303.335 0 19,2 6,61 24 27.7 2.913.419 0,38 2.773.019.936 35


Dự báo dân số Morocco đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 36.910.560 1,26% 449.391 -51.419 29,5 2,42 83 63.8 23.551.599 0,47 7.794.798.739 40
2025 39.009.798 1,11% 419.848 -40.000 31,2 2,42 87 66.3 25.869.035 0,48 8.184.437.460 39
2030 40.887.295 0,94% 375.499 -40.000 32,7 2,42 92 68.6 28.068.510 0,48 8.548.487.400 40
2035 42.541.196 0,80% 330.780 -40.000 34,1 2,42 95 70.8 30.126.912 0,48 8.887.524.213 39
2040 43.973.175 0,66% 286.396 -40.000 35,4 2,42 99 72.8 32.017.574 0,48 9.198.847.240 41
2045 45.181.542 0,54% 241.673 -40.000 36,7 2,42 101 74.6 33.725.978 0,48 9.481.803.274 44
2050 46.165.501 0,43% 196.792 38,2 2,42 103 76.4 35.257.592 0,47 9.735.033.990 44