Dân số Montserrat mới nhất năm 2026
Dân số Montserrat hiện tại là : 4,979 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 50 người/km2
Diện tích đất : 100 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 9,12 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Montserrat qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 4.989 | -0,08% | -4 | 50 | 9.5 | 474 | 0,00 | 7.713.468.100 | 231 | |||
| 2018 | 4.993 | 0,18% | 9 | 50 | 9.5 | 472 | 0,00 | 7.631.091.040 | 231 | |||
| 2017 | 4.984 | 0,06% | 3 | 50 | 9.4 | 468 | 0,00 | 7.547.858.925 | 231 | |||
| 2016 | 4.981 | 0,28% | 14 | 50 | 9.4 | 466 | 0 | 7.464.022.049 | 231 | |||
| 2015 | 4.967 | 0,28% | 14 | 50 | 9.3 | 463 | 0 | 7.379.797.139 | 231 | |||
| 2010 | 4.899 | 0,26% | 13 | 49 | 9.2 | 452 | 0 | 6.956.823.603 | 231 | |||
| 2005 | 4.835 | -0,38% | -19 | 48 | 9.2 | 446 | 0 | 6.541.907.027 | 231 | |||
| 2000 | 4.929 | -12,93% | -984 | 49 | 2.1 | 103 | 0 | 6.143.493.823 | 231 | |||
| 1995 | 9.848 | -1,49% | -153 | 98 | 13 | 1.279 | 0 | 5.744.212.979 | 227 | |||
| 1990 | 10.615 | -0,33% | -35 | 106 | 12.6 | 1.341 | 0 | 5.327.231.061 | 225 | |||
| 1985 | 10.792 | -1,45% | -163 | 108 | 13.1 | 1.416 | 0 | 4.870.921.740 | 224 | |||
| 1980 | 11.607 | 0,05% | 5 | 116 | 12.8 | 1.490 | 0 | 4.458.003.514 | 220 | |||
| 1975 | 11.580 | 0,08% | 9 | 116 | 12.2 | 1.409 | 0 | 4.079.480.606 | 219 | |||
| 1970 | 11.534 | -0,33% | -38 | 115 | 11.5 | 1.328 | 0 | 3.700.437.046 | 218 | |||
| 1965 | 11.726 | -0,39% | -46 | 117 | 19.3 | 2.259 | 0 | 3.339.583.597 | 213 | |||
| 1960 | 11.957 | -3,42% | -455 | 120 | 16 | 1.914 | 0 | 3.034.949.748 | 216 | |||
| 1955 | 14.233 | 1,03% | 143 | 142 | 15.9 | 2.259 | 0 | 2.773.019.936 | 213 |
Dự báo dân số Montserrat đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 4.992 | 0,1% | 5 | 50 | 9.6 | 478 | 0 | 7.794.798.739 | 231 | |||
| 2025 | 4.895 | -0,39% | -19 | 49 | 10.2 | 501 | 0 | 8.184.437.460 | 231 | |||
| 2030 | 4.763 | -0,55% | -26 | 48 | 11.2 | 532 | 0 | 8.548.487.400 | 231 | |||
| 2035 | 4.620 | -0,61% | -29 | 46 | 12.4 | 574 | 0 | 8.887.524.213 | 231 | |||
| 2040 | 4.479 | -0,62% | -28 | 45 | 14 | 626 | 0 | 9.198.847.240 | 231 | |||
| 2045 | 4.323 | -0,71% | -31 | 43 | 15.7 | 677 | 0 | 9.481.803.274 | 231 | |||
| 2050 | 4.153 | -0,8% | -34 | 42 | 17.6 | 730 | 0 | 9.735.033.990 | 231 |
