Dân số Mông Cổ mới nhất năm 2026

Dân số Mông Cổ hiện tại là : 3,338,286 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,04 % dân số thế giới

Xếp hạng 136 dân số thế giới

Mật độ dân số: 2 người/km2

Diện tích đất : 1.582.339 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 68,66 %
Mông Cổ
Quốc kỳ của Mông Cổ
Vị trí
Khu vực: Đông Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 32,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Mông Cổ qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.278.290 1,65% 53.123 -852 28,2 2,90 2 67.2 2.203.469 0,04 7.794.798.739 136
2019 3.225.167 1,73% 54.951 -852 27,3 2,85 2 67.3 2.170.247 0,04 7.713.468.100 136
2018 3.170.216 1,81% 56.430 -852 27,3 2,85 2 67.4 2.136.710 0,04 7.631.091.040 136
2017 3.113.786 1,88% 57.422 -852 27,3 2,85 2 67.5 2.102.610 0,04 7.547.858.925 137
2016 3.056.364 1,93% 57.925 -852 27,3 2,85 2 67.6 2.067.613 0,04 7.464.022.049 137
2015 2.998.439 1,97% 55.709 -852 27,1 2,84 2 67.7 2.031.123 0,04 7.379.797.139 137
2010 2.719.896 1,49% 38.694 -2.200 25,7 2,40 2 67.4 1.832.856 0,04 6.956.823.603 141
2005 2.526.424 1,05% 25.801 -3.000 24,0 2,08 2 62.5 1.578.882 0,04 6.541.907.027 139
2000 2.397.418 0,85% 19.880 -10.493 22,0 2,40 2 57.1 1.369.725 0,04 6.143.493.823 138
1995 2.298.020 1,02% 22.775 -17.686 20,3 3,27 1 56.8 1.305.410 0,04 5.744.212.979 138
1990 2.184.145 2,59% 52.453 0 19,3 4,84 1 57.0 1.245.674 0,04 5.327.231.061 136
1985 1.921.881 2,61% 46.452 0 18,5 5,75 1 55.0 1.057.810 0,04 4.870.921.740 139
1980 1.689.622 2,69% 41.994 0 17,8 6,65 1 52.1 880.007 0,04 4.458.003.514 139
1975 1.479.651 2,96% 40.165 0 17,5 7,50 1 48.7 719.938 0,04 4.079.480.606 139
1970 1.278.825 2,93% 34.340 0 18,3 7,50 1 45.1 576.139 0,03 3.700.437.046 140
1965 1.107.124 2,99% 30.324 0 20,4 7,50 1 42.1 466.259 0,03 3.339.583.597 140
1960 955.505 2,25% 20.080 0 23,0 6,30 1 35.7 340.919 0,03 3.034.949.748 140
1955 855.103 1,85% 14.981 0 24,3 5,60 1 26.6 227.618 0,03 2.773.019.936 140


Dự báo dân số Mông Cổ đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.278.290 1,80% 55.970 -852 28,2 2,90 2 67.2 2.203.469 0,04 7.794.798.739 136
2025 3.513.907 1,40% 47.123 -852 29,0 2,90 2 67.2 2.362.934 0,04 8.184.437.460 135
2030 3.716.210 1,13% 40.461 -852 29,2 2,90 2 67.7 2.514.445 0,04 8.548.487.400 134
2035 3.904.133 0,99% 37.585 -852 29,2 2,90 3 68.3 2.666.400 0,04 8.887.524.213 131
2040 4.089.203 0,93% 37.014 -852 30,0 2,90 3 69.1 2.827.310 0,04 9.198.847.240 131
2045 4.272.631 0,88% 36.686 -852 31,4 2,90 3 70.2 2.998.412 0,05 9.481.803.274 132
2050 4.448.930 0,81% 35.260 32,7 2,90 3 71.2 3.167.269 0,05 9.735.033.990 132