Dân số Moldova mới nhất năm 2026

Dân số Moldova hiện tại là : 4,022,024 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,05 % dân số thế giới

Xếp hạng 131 dân số thế giới

Mật độ dân số: 122 người/km2

Diện tích đất : 32.844 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 42,85 %
Moldova
Quốc kỳ của Moldova
Vị trí
Khu vực: Đông Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 48,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Moldova qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.033.963 -0,23% -9.300 -1.387 37,6 1,26 123 42.7 1.721.540 0,05 7.794.798.739 131
2019 4.043.263 -0,21% -8.681 -1.387 36,0 1,27 123 42.6 1.721.748 0,05 7.713.468.100 131
2018 4.051.944 -0,19% -7.740 -1.387 36,0 1,27 123 42.5 1.722.646 0,05 7.631.091.040 131
2017 4.059.684 -0,16% -6.325 -1.387 36,0 1,27 124 42.5 1.724.067 0,05 7.547.858.925 130
2016 4.066.009 -0,12% -4.691 -1.387 36,0 1,27 124 42.4 1.725.772 0,05 7.464.022.049 129
2015 4.070.700 -0,08% -3.076 -1.404 35,6 1,28 124 42.4 1.727.653 0,06 7.379.797.139 128
2010 4.086.081 -0,35% -14.642 -9.582 34,2 1,27 124 42.6 1.740.791 0,06 6.956.823.603 126
2005 4.159.293 -0,21% -8.673 -2.416 32,4 1,24 127 42.8 1.778.440 0,06 6.541.907.027 122
2000 4.202.658 -0,64% -27.588 -33.062 31,3 1,70 128 44.6 1.873.240 0,07 6.143.493.823 118
1995 4.340.597 -0,11% -4.993 -26.391 30,8 2,11 132 46.3 2.008.726 0,08 5.744.212.979 115
1990 4.365.564 0,70% 29.863 -16.906 29,9 2,64 133 46.7 2.040.769 0,08 5.327.231.061 111
1985 4.216.249 1,00% 41.035 -1.837 28,7 2,55 128 44.2 1.861.995 0,09 4.870.921.740 107
1980 4.011.076 0,88% 34.206 -5.283 27,7 2,44 122 40.4 1.619.445 0,09 4.458.003.514 105
1975 3.840.045 1,32% 48.898 11.165 26,2 2,56 117 36.2 1.390.531 0,09 4.079.480.606 104
1970 3.595.555 1,51% 51.793 14.890 26,3 2,66 109 32.1 1.152.673 0,10 3.700.437.046 102
1965 3.336.592 2,12% 66.428 20.178 26,2 3,15 102 27.6 919.503 0,10 3.339.583.597 101
1960 3.004.452 2,72% 75.488 28.314 26,1 3,44 91 23.4 703.556 0,10 3.034.949.748 99
1955 2.627.012 2,33% 57.203 18.019 26,6 3,50 80 20.7 542.742 0,09 2.773.019.936 101


Dự báo dân số Moldova đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.033.963 -0,18% -7.347 -1.387 37,6 1,26 123 42.7 1.721.540 0,05 7.794.798.739 131
2025 3.974.249 -0,30% -11.943 -1.387 39,8 1,26 121 43.5 1.729.211 0,05 8.184.437.460 131
2030 3.885.896 -0,45% -17.671 -1.387 42,4 1,26 118 45.0 1.749.048 0,05 8.548.487.400 131
2035 3.771.974 -0,59% -22.784 -1.387 45,0 1,26 115 47.1 1.778.462 0,04 8.887.524.213 132
2040 3.641.185 -0,70% -26.158 -1.387 47,0 1,26 111 49.9 1.816.650 0,04 9.198.847.240 134
2045 3.502.819 -0,77% -27.673 -1.387 48,4 1,26 107 52.8 1.851.057 0,04 9.481.803.274 137
2050 3.360.177 -0,83% -28.528 48,9 1,26 102 55.7 1.873.266 0,03 9.735.033.990 141