Dân số Micronesia mới nhất năm 2026
Dân số Micronesia hiện tại là : 116,482 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng 194 dân số thế giới
Mật độ dân số: 166 người/km2
Diện tích đất : 700 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 22,93 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Micronesia qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 113.815 | 1,04% | 1.175 | 163 | 21.4 | 24.405 | 0,00 | 7.713.468.100 | 194 | |||
| 2018 | 112.640 | 1,06% | 1.181 | 161 | 21.4 | 24.117 | 0,00 | 7.631.091.040 | 194 | |||
| 2017 | 111.459 | 1,13% | 1.244 | 159 | 21.4 | 23.861 | 0,00 | 7.547.858.925 | 194 | |||
| 2016 | 110.215 | 1,21% | 1.320 | 157 | 21.4 | 23.638 | 0 | 7.464.022.049 | 195 | |||
| 2015 | 108.895 | 1,14% | 1.197 | 156 | 21.5 | 23.452 | 0 | 7.379.797.139 | 196 | |||
| 2010 | 102.911 | -0,61% | -644 | 147 | 22.5 | 23.105 | 0 | 6.956.823.603 | 198 | |||
| 2005 | 106.129 | -0,24% | -255 | 152 | 22.3 | 23.714 | 0 | 6.541.907.027 | 195 | |||
| 2000 | 107.402 | -0,02% | -25 | 153 | 22.3 | 23.990 | 0 | 6.143.493.823 | 195 | |||
| 1995 | 107.529 | 2,23% | 2.246 | 154 | 25.1 | 26.962 | 0 | 5.744.212.979 | 194 | |||
| 1990 | 96.301 | 2,37% | 2.132 | 138 | 25.8 | 24.870 | 0 | 5.327.231.061 | 195 | |||
| 1985 | 85.640 | 3,27% | 2.542 | 122 | 26.2 | 22.406 | 0 | 4.870.921.740 | 196 | |||
| 1980 | 72.930 | 2,93% | 1.960 | 104 | 26.5 | 19.296 | 0 | 4.458.003.514 | 196 | |||
| 1975 | 63.128 | 0,55% | 342 | 90 | 25.9 | 16.327 | 0 | 4.079.480.606 | 196 | |||
| 1970 | 61.417 | 3,29% | 1.838 | 88 | 24.8 | 15.240 | 0 | 3.700.437.046 | 197 | |||
| 1965 | 52.227 | 3,25% | 1.543 | 75 | 15.3 | 8.008 | 0 | 3.339.583.597 | 199 | |||
| 1960 | 44.514 | 3,28% | 1.328 | 64 | 22.3 | 9.937 | 0 | 3.034.949.748 | 199 | |||
| 1955 | 37.873 | 3,43% | 1.174 | 54 | 21.1 | 8.008 | 0 | 2.773.019.936 | 199 |
Dự báo dân số Micronesia đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 115.023 | 1,1% | 1.226 | 164 | 21.5 | 24.716 | 0 | 7.794.798.739 | 194 | |||
| 2025 | 121.115 | 1,04% | 1.218 | 173 | 22 | 26.661 | 0 | 8.184.437.460 | 194 | |||
| 2030 | 126.691 | 0,9% | 1.115 | 181 | 23.1 | 29.253 | 0 | 8.548.487.400 | 194 | |||
| 2035 | 131.229 | 0,71% | 908 | 187 | 24.5 | 32.173 | 0 | 8.887.524.213 | 194 | |||
| 2040 | 134.564 | 0,5% | 667 | 192 | 26.2 | 35.219 | 0 | 9.198.847.240 | 194 | |||
| 2045 | 137.029 | 0,36% | 493 | 196 | 27.9 | 38.205 | 0 | 9.481.803.274 | 194 | |||
| 2050 | 138.917 | 0,27% | 378 | 198 | 29.7 | 41.230 | 0 | 9.735.033.990 | 194 |
