Dân số Mexico mới nhất năm 2026

Dân số Mexico hiện tại là : 130,501,368 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 1,65 % dân số thế giới

Xếp hạng 10 dân số thế giới

Mật độ dân số: 67 người/km2

Diện tích đất : 1.943.082 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 80,73 %
Mexico
Quốc kỳ của Mexico
Vị trí
Khu vực: Trung Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 39,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Mexico qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 128.932.753 1,06% 1.357.224 -60.000 29,2 2,14 66 83.8 108.074.410 1,65 7.794.798.739 10
2019 127.575.529 1,10% 1.384.741 -60.000 28,0 2,26 66 83.4 106.450.227 1,65 7.713.468.100 10
2018 126.190.788 1,13% 1.413.464 -60.000 28,0 2,26 65 83.1 104.811.498 1,65 7.631.091.040 11
2017 124.777.324 1,17% 1.443.948 -60.000 28,0 2,26 64 82.7 103.158.751 1,65 7.547.858.925 11
2016 123.333.376 1,21% 1.475.118 -60.000 28,0 2,26 63 82.3 101.492.232 1,65 7.464.022.049 11
2015 121.858.258 1,33% 1.553.059 -84.495 27,7 2,29 63 81.9 99.812.701 1,65 7.379.797.139 11
2010 114.092.963 1,48% 1.617.552 -112.481 26,2 2,40 59 80.0 91.292.115 1,64 6.956.823.603 11
2005 106.005.203 1,40% 1.421.072 -441.223 24,7 2,61 55 78.1 82.773.323 1,62 6.541.907.027 11
2000 98.899.845 1,53% 1.447.312 -459.294 22,9 2,85 51 76.9 76.007.411 1,61 6.143.493.823 11
1995 91.663.285 1,78% 1.544.031 -403.707 21,3 3,23 47 75.3 68.998.980 1,60 5.744.212.979 11
1990 83.943.132 2,01% 1.591.929 -367.107 19,7 3,75 43 72.6 60.961.783 1,58 5.327.231.061 11
1985 75.983.485 2,32% 1.644.423 -254.640 18,5 4,37 39 70.2 53.340.061 1,56 4.870.921.740 12
1980 67.761.372 2,60% 1.630.684 -250.763 17,4 5,33 35 67.9 46.013.540 1,52 4.458.003.514 12
1975 59.607.953 2,97% 1.622.878 -184.076 16,9 6,32 31 64.1 38.203.008 1,46 4.079.480.606 12
1970 51.493.565 3,14% 1.473.942 -123.217 16,7 6,75 26 59.6 30.708.514 1,39 3.700.437.046 14
1965 44.123.853 3,16% 1.270.399 -81.817 16,8 6,75 23 55.6 24.512.097 1,32 3.339.583.597 16
1960 37.771.859 3,15% 1.084.253 -57.497 17,2 6,78 19 51.3 19.374.402 1,24 3.034.949.748 16
1955 32.350.596 2,97% 881.185 -46.382 17,8 6,75 17 47.0 15.220.256 1,17 2.773.019.936 16


Dự báo dân số Mexico đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 128.932.753 1,14% 1.414.899 -60.000 29,2 2,14 66 83.8 108.074.410 1,65 7.794.798.739 10
2025 135.284.067 0,97% 1.270.263 -55.000 30,9 2,14 70 85.7 115.925.945 1,65 8.184.437.460 10
2030 140.875.762 0,81% 1.118.339 -50.000 32,6 2,14 72 87.5 123.197.865 1,65 8.548.487.400 11
2035 145.755.093 0,68% 975.866 -50.000 34,3 2,14 75 89.0 129.794.502 1,64 8.887.524.213 10
2040 149.759.039 0,54% 800.789 -50.000 36,1 2,14 77 90.6 135.640.826 1,63 9.198.847.240 11
2045 152.887.034 0,41% 625.599 -50.000 37,7 2,14 79 92.0 140.697.068 1,61 9.481.803.274 11
2050 155.150.818 0,29% 452.757 39,3 2,14 80 93.4 144.909.934 1,59 9.735.033.990 12