Dân số Martinique mới nhất năm 2026

Dân số Martinique hiện tại là : 374,621 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 179 dân số thế giới

Mật độ dân số: 353 người/km2

Diện tích đất : 1.060 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 89,14 %
Martinique
Quốc kỳ của Martinique
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 48,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Martinique qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 375.265 -0,08% -289 -960 47,0 1,88 354 91.6 343.595 0,00 7.794.798.739 179
2019 375.554 -0,03% -119 -960 45,4 1,96 354 91.4 343.282 0,00 7.713.468.100 179
2018 375.673 -0,07% -275 -960 45,4 1,96 354 91.3 342.898 0,00 7.631.091.040 179
2017 375.948 -0,22% -843 -960 45,4 1,96 355 91.1 342.625 0,00 7.547.858.925 178
2016 376.791 -0,45% -1.687 -960 45,4 1,96 355 91.0 342.721 0,01 7.464.022.049 178
2015 378.478 -0,83% -3.237 -4.527 45,0 1,98 357 90.7 343.326 0,01 7.379.797.139 177
2010 394.663 -0,13% -505 -2.823 40,5 2,04 372 89.1 351.666 0,01 6.956.823.603 175
2005 397.190 0,52% 2.037 -802 37,4 1,93 375 89.3 354.729 0,01 6.541.907.027 175
2000 387.004 0,97% 3.654 508 34,1 1,90 365 89.7 347.193 0,01 6.143.493.823 174
1995 368.732 0,57% 2.057 -1.350 31,4 1,96 348 88.4 326.044 0,01 5.744.212.979 173
1990 358.449 1,07% 3.715 -47 28,3 2,14 338 86.3 309.282 0,01 5.327.231.061 171
1985 339.876 0,87% 2.884 -328 26,0 2,14 321 83.8 284.886 0,01 4.870.921.740 171
1980 325.454 -0,15% -477 -4.136 23,5 2,65 307 79.6 259.100 0,01 4.458.003.514 168
1975 327.838 0,17% 565 -5.416 19,0 4,08 309 71.2 233.419 0,01 4.079.480.606 165
1970 325.011 0,88% 2.777 -4.616 19,1 5,00 307 61.0 198.316 0,01 3.700.437.046 162
1965 311.127 2,01% 5.901 -1.639 17,9 5,45 294 50.0 155.417 0,01 3.339.583.597 162
1960 281.622 2,77% 7.189 7 19,2 5,71 266 40.1 112.900 0,01 3.034.949.748 162
1955 245.675 2,05% 4.735 -1.601 19,9 5,71 232 33.6 82.620 0,01 2.773.019.936 162


Dự báo dân số Martinique đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 375.265 -0,17% -643 -960 47,0 1,88 354 91.6 343.595 0,00 7.794.798.739 179
2025 371.763 -0,19% -700 -641 48,5 1,88 351 92.6 344.150 0,00 8.184.437.460 179
2030 367.716 -0,22% -809 -641 48,7 1,88 347 93.6 344.230 0,00 8.548.487.400 181
2035 362.879 -0,26% -967 -641 48,2 1,88 342 94.7 343.708 0,00 8.887.524.213 183
2040 355.603 -0,40% -1.455 -641 47,5 1,88 335 96.0 341.382 0,00 9.198.847.240 183
2045 344.941 -0,61% -2.132 -641 47,7 1,88 325 97.5 336.389 0,00 9.481.803.274 184
2050 331.960 -0,76% -2.596 48,7 1,88 313 99.1 328.921 0,00 9.735.033.990 185